女
おんな
Phụ nữ
Hán Việt: Nhữ
女(おんな)の人(ひと)に道(みち)を尋ねる(たずねる)。
Hỏi đường một người phụ nữ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 女 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 女 (おんな) – Phụ nữ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
女 → おんな
王女 → おうじょ
女房 → にょうぼう
名女優 → めいじょゆう
我が社の女子社員 → わがしゃのじょししゃいん
5 mục hiển thị
おんな
Phụ nữ
Hán Việt: Nhữ
女(おんな)の人(ひと)に道(みち)を尋ねる(たずねる)。
Hỏi đường một người phụ nữ.
おうじょ
Công chúa
Hán Việt: Vượng Nhữ
王女(おうじょ)のような気品(きひん)。
Khí chất như một công chúa.
にょうぼう
Vợ
Hán Việt: Nhữ Phòng
うちの女房(にょうぼう)。
Vợ nhà tôi.
めいじょゆう
nữ diễn viên nổi tiếng
Hán Việt: DANH NỮ ƯU
彼女は世界中で知られる名女優だ。
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng được biết đến trên toàn thế giới.
わがしゃのじょししゃいん
nhân viên nữ của công ty chúng tôi
Hán Việt: NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN
職場で「我が社の女子社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “我が社の女子社員” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.