未婚
みこん
Chưa kết hôn
Hán Việt: VỊ HÔN
未婚の女性。
Người phụ nữ chưa kết hôn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 婚 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 未婚 (みこん) – Chưa kết hôn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
未婚 → みこん
既婚 → きこん
結婚 → けっこん
離婚 → りこん
婚約 → こんやく
未婚者 → みこんしゃ
8 mục hiển thị
みこん
Chưa kết hôn
Hán Việt: VỊ HÔN
未婚の女性。
Người phụ nữ chưa kết hôn.
きこん
Đã kết hôn
Hán Việt: KÍ HÔN
既婚者の男性。
Người đàn ông đã kết hôn.
けっこん
Kết hôn
Hán Việt: Kết hôn
彼は結婚して二人の子供がいます
Anh ấy đã kết hôn và có hai đứa con
りこん
ly hôn
二人は話し合った末に離婚した。
Sau khi bàn bạc, hai người quyết định ly hôn.
こんやく
đính hôn; hứa chính thức sẽ kết hôn
二人は先月婚約した。
Hai người đã đính hôn vào tháng trước.
みこんしゃ
người chưa kết hôn
この調査では未婚者と既婚者を分けて集計した。
Khảo sát này thống kê riêng người chưa kết hôn và người đã kết hôn.
きこんしゃ
người đã kết hôn
このアンケートでは既婚者と未婚者を分けて集計する。
Khảo sát này thống kê riêng người đã kết hôn và chưa kết hôn.
けっこんあいて
người mình kết hôn hoặc đối tượng được cân nhắc để kết hôn
結婚相手に求める条件は人によって違う。
Điều mỗi người mong muốn ở người bạn đời là khác nhau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.