Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 射 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 反射 (はんしゃ) – Phản xạ / Phản chiếu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

反射はんしゃ

照射しょうしゃ

放射ほうしゃ

注射器ちゅうしゃき

放射するほうしゃする

放射する光束ほうしゃするこうそく

Từ có chứa Kanji 射

6 mục hiển thị

反射

はんしゃ

Phản xạ / Phản chiếu

Hán Việt: Phản Xạ

光(ひかり)が鏡(かがみ)に反射(はんしゃ)する。

Ánh sáng phản chiếu vào gương.

照射

しょうしゃ

Chiếu sáng, phát ra ánh sáng

Hán Việt: Chiếu Xạ

太陽の光が地球に照射(しょうしゃ)される

Ánh sáng mặt trời chiếu xuống trái đất

放射

ほうしゃ

sự phát xạ, sự bức xạ

Hán Việt: phóng xạ

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度という。

Lượng ánh sáng phát xạ trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

注射器

ちゅうしゃき

ống tiêm, bơm tiêm

看護師が新しい注射器を準備した。

Y tá chuẩn bị một chiếc ống tiêm mới.

放射する

ほうしゃする

phát xạ, bức xạ

Hán Việt: phóng xạ

放射する光(ひかり)は強い

Ánh sáng phát xạ ra rất mạnh

放射する光束

ほうしゃするこうそく

chùm ánh sáng phát ra

Hán Việt: phóng xạ ánh sáng

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。

Lượng chùm ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

Cách học chữ 射

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...