巡る
めぐる
Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)
Hán Việt: Tuần
この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。
Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 巡 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 巡る (めぐる) – Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
巡る → めぐる
巡視 → じゅんし
巡り → めぐり
定時巡視 → ていじじゅんし
夜間巡回 → やかんじゅんかい
6 mục hiển thị
めぐる
Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)
Hán Việt: Tuần
この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。
Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.
じゅんし
Tuần tra, kiểm tra (thường là kiểm tra an toàn tại hiện trường)
Hán Việt: Tuần thị
現場監督は毎日、作業現場の安全巡視を行っています。
Giám sát công trường hàng ngày thực hiện tuần tra an toàn tại hiện trường làm việc.
めぐり
Sự lưu thông, tuần hoàn (ví dụ: máu), sự quanh co, dạo quanh
Hán Việt: Tuần
湯船に浸かって、体の血の巡りを良くしましょう。
Hãy ngâm mình trong bồn để máu huyết lưu thông tốt hơn nhé.
めぐる
đi vòng quanh, đi qua nhiều nơi; xoay quanh một vấn đề
休日に古い町並みを巡った。
Ngày nghỉ tôi đi tham quan vòng quanh khu phố cổ.
ていじじゅんし
Tuần tra định kỳ, kiểm tra định kỳ (theo giờ cố định).
Hán Việt: Định Thời Tuần Thị
深夜0時の定時巡視では、特に異常は認められなかった。
Trong lần tuần tra định kỳ lúc 0 giờ đêm, không phát hiện thấy bất kỳ bất thường nào.
やかんじゅんかい
Tuần tra/kiểm tra ban đêm; đi thăm khám/kiểm tra định kỳ vào ban đêm.
Hán Việt: Dạ gian tuần hồi
定時の夜間巡回で、利用者様の体位変換を行いました。
Trong đợt tuần tra ban đêm định kỳ, tôi đã thực hiện thay đổi tư thế cho người dùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.