座席
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 座 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 座席 (ざせき) – Chỗ ngồi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
座席 → ざせき
座標 → ざひょう
座位 → ざい
上座 → かみざ
即座に → そくざに
銀行口座 → ぎんこうこうざ
10 mục hiển thị
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
ざひょう
Tọa độ
Hán Việt: Tọa Tiêu
設計図面上の各点の座標を正確に読み取り、現場に墨出しする。
Đọc chính xác tọa độ của từng điểm trên bản vẽ thiết kế để đánh dấu ra hiện trường.
ざい
Tư thế ngồi.
Hán Việt: Tọa Vị
シャワーチェアに座って、座位で洗髪を行います。
Ngồi trên ghế tắm vòi sen, chúng ta sẽ gội đầu ở tư thế ngồi.
かみざ
Ghế trên, ghế danh dự, vị trí cao quý nhất (thường dành cho khách quý, người có địa vị cao trong các buổi họp, tiệc tùng).
Hán Việt: THƯỢNG TỌA
VIPのお客様を上座へご案内ください。そちらが一番良いお席でございます。
Xin hãy hướng dẫn khách VIP đến ghế danh dự. Đó là chỗ ngồi tốt nhất ạ.
ざせき
chỗ ngồi; ghế được dành cho hành khách hoặc khán giả
そくざに
Ngay lập tức, tức thì, ngay tức khắc
Hán Việt: TỨC TỌA
お客様からのクレームには即座に対応する必要があります。
Chúng ta cần phải phản hồi ngay lập tức những khiếu nại từ khách hàng.
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA
銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。
Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
すわりこむ
ngồi lì xuống
仕事や日常生活で、座り込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi lì xuống.
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
すわりごこちがいいソファー
ghế sofa ngồi dễ chịu
Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA
友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.