引
ひ
kéo, dẫn, hút
Hán Việt: dẫn
風邪(ふうし)を引(ひ)いて、食欲(しょくよく)がありません。
Bị cảm, không có cảm giác thèm ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 引 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 引 (ひ) – kéo, dẫn, hút.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
引 → ひ
引用 → いんよう
強引 → ごういん
割引 → わりびき
引力 → いんりょく
引退 → いんたい
16 mục hiển thị
ひ
kéo, dẫn, hút
Hán Việt: dẫn
風邪(ふうし)を引(ひ)いて、食欲(しょくよく)がありません。
Bị cảm, không có cảm giác thèm ăn.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
ごういん
Cậy quyền / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)のはやめてください。
Làm ơn đừng có ép buộc mời mọc.
わりびき
giảm giá, chiết khấu
Hán Việt: CÁT DẪN
会員カードで十%の割引が受けられる。
Có thể được giảm 10% bằng thẻ hội viên.
いんりょく
Lực hấp dẫn, trọng lực
Hán Việt: DẪN LỰC
地球の引力は、物体を地表に引き寄せる。
Lực hấp dẫn của Trái Đất hút các vật thể về phía bề mặt.
いんたい
Giải nghệ / Nghỉ hưu
Hán Việt: Dẫn Thoái
現役(げんえき)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.
さくいん
Mục lục tra cứu
Hán Việt: Sách Dẫn
索引(さくいん)から探す(さがす)。
Tìm từ mục lục tra cứu.
ごういん
ép buộc; làm theo ý mình một cách quá mạnh, bất chấp người khác
いんたい
giải nghệ; rút khỏi hoạt động hoặc vị trí đã theo đuổi lâu năm
さくいん
mục tra cứu; danh sách từ hoặc chủ đề giúp tìm nhanh vị trí trong sách
いんよう
trích dẫn; lấy nguyên hoặc dẫn lại lời, số liệu từ nguồn khác
とりひき
giao dịch, làm ăn
ひく
trừ; trong mục này là thực hiện phép trừ
ごういんな
Ép buộc, cưỡng bức
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引に誘う。
Mời mọc ép buộc.
ながびく
Kéo dài, bị trì hoãn, dai dẳng
Hán Việt: Trường Dẫn
風邪の症状が長引いていて、なかなか治りません。
Triệu chứng cảm cúm kéo dài mãi mà không khỏi.
ひきつぎ
Sự bàn giao (công việc, dự án), sự kế nhiệm.
Hán Việt: Dẫn Kế
前任者からの引継ぎをしっかり行い、業務に早く慣れるよう努めます。
Tôi sẽ cố gắng bàn giao công việc từ người tiền nhiệm thật kỹ lưỡng để nhanh chóng làm quen với công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.