後輩
こうはい
hậu bối
Hán Việt: HẬU BỐI
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 後 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 後輩 (こうはい) – hậu bối.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
後輩 → こうはい
後日 → ごじつ
今後 → こんご
後に → のち(に)
善後 → ぜんご
直後 → ちょくご
16 mục hiển thị
こうはい
hậu bối
Hán Việt: HẬU BỐI
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
ごじつ
ngày sau, sau này
後日、また連絡します。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
こんご
từ nay về sau
今後、もう一度状況を確認した。
Từ nay về sau, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
のち(に)
sau đó, về sau
資料は後に確認してください。
Hãy kiểm tra tài liệu sau đó, về sau.
ぜんご
Hậu quả / Xử lý sau cùng
Hán Việt: Thiện Hậu
善後(ぜんご)策(さく)を講じる(こうじる)。
Đưa ra phương sách xử lý hậu quả.
ちょくご
Ngay sau đó
Hán Việt: Trực Hậu
地震(じしん)の直後(ちょくご)に津波(つなみ)が来た(きた)。
Sóng thần ập đến ngay sau cơn động đất.
はいご
Phía sau
Hán Việt: Bối Hậu
背後(はいご)に立つ(たつ)。
Đứng ở phía sau.
こうかい
Hối hận, hối tiếc
Hán Việt: Hậu Hối
彼と別れたことを今でも後悔している。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã chia tay anh ấy.
しょくご
sau bữa ăn
Hán Việt: thực hậu
食後(しょくご)に運動(うんどう)をする
làm việc sau bữa ăn
こうはい
đàn em; người vào trường, công ty hoặc tổ chức sau mình
こんご
từ nay về sau; trong thời gian tới
ぜんご
trước sau; khoảng xấp xỉ quanh một mốc
こうかい
hối hận; tiếc vì việc mình đã làm hoặc không làm
まうしろ
ngay phía sau
私の席の真後ろに先生が立っていました。
Thầy giáo đã đứng ngay phía sau chỗ tôi.
そつぎょうご
sau khi tốt nghiệp
Hán Việt: tốt nghiệp hậu
卒業後、東京の大学に進学した
Sau khi tốt nghiệp, tôi học tiếp ở trường đại học Tokyo
さいごまでつづけた
tiếp tục cho đến cuối cùng
最後まで続けた(さいごまでつづけた)
Tiếp tục cho đến cuối cùng
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.