Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 情 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: – tình cảm, cảm xúc.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

感情かんじょう

同情どうじょう

事情じじょう

苦情くじょう

情けなさけ

情報じょうほう

Từ có chứa Kanji 情

16 mục hiển thị

tình cảm, cảm xúc

Hán Việt: tình

彼は彼女の気持ちを理解している(かれはかのじょのきもちをりかいしている)

Anh ấy hiểu cảm xúc của cô ấy

感情

かんじょう

Cảm tình, cảm xúc

Hán Việt: CẢM TÌNH

感情を込める。

Chứa đựng cảm xúc.

同情

どうじょう

đồng cảm, thương cảm

この資料では、同情について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đồng cảm, thương cảm.

事情

じじょう

Sự tình

Hán Việt: Sự Tình

詳しい(くわしい)事情(じじょう)を聞く(きく)。

Hỏi sự tình chi tiết.

苦情

くじょう

Than phiền

Hán Việt: Khổ Tình

苦情(くじょう)の処理(しょり)。

Xử lý than phiền.

情け

なさけ

Lòng trắc ẩn / Sự cảm thông

Hán Việt: Tình

情け(なさけ)深い(ぶかい)人(ひと)。

Người có lòng trắc ẩn sâu sắc.

苦情

くじょう

Than phiền, khiếu nại

Hán Việt: KHỔ TÌNH

客から苦情が出る。

Có sự than phiền từ khách hàng.

情報

じょうほう

thông tin; dữ liệu hoặc điều được truyền đạt để biết về một sự việc

苦情

くじょう

lời phàn nàn; khiếu nại về dịch vụ, sản phẩm hoặc cách xử lý

諸事情

しょじじょう

nhiều hoàn cảnh, lý do khác nhau; các tình tiết khó nói hết cụ thể

求人情報

きゅうじんじょうほう

thông tin tuyển dụng

Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO

求人情報を見て、「求人情報」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.

愛情表現

あいじょうひょうげん

Sự thể hiện tình cảm, cách biểu lộ tình yêu

Hán Việt: Ái Tình Biểu Hiện

日本人は愛情表現が控えめだと言われることが多い。

Người Nhật thường được cho là khá dè dặt trong việc thể hiện tình cảm.

この情報

このじょうほう

thông tin này

Hán Việt: thông tin

この情報は正しいですか。

Thông tin này có chính xác không?

苦情が出る

くじょうがでる

có khiếu nại/phàn nàn phát sinh

Hán Việt: KHỔ TÌNH XUẤT

会議の場面で「苦情が出る」を使って話した。

Tôi dùng “苦情が出る” để nói trong tình huống họp hành.

苦情を言う

くじょうをいう

phàn nàn, khiếu nại

Hán Việt: KHỔ TÌNH NGÔN

会議の場面で「苦情を言う」を使って話した。

Tôi dùng “苦情を言う” để nói trong tình huống họp hành.

苦情を受ける

くじょうをうける

nhận khiếu nại/phàn nàn

Hán Việt: KHỔ TÌNH THỤ

会議の場面で「苦情を受ける」を使って話した。

Tôi dùng “苦情を受ける” để nói trong tình huống họp hành.

Cách học chữ 情

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...