雨戸
あまど
Cửa che mưa
Hán Việt: Vũ Hộ
雨戸(あまど)を閉める(しめる)。
Đóng cửa che mưa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 戸 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 雨戸 (あまど) – Cửa che mưa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
雨戸 → あまど
神戸 → こうべ
一戸建て → いっこだて
神戸病院 → こうべびょういん
4 mục hiển thị
あまど
Cửa che mưa
Hán Việt: Vũ Hộ
雨戸(あまど)を閉める(しめる)。
Đóng cửa che mưa.
こうべ
thành phố Kobe
Hán Việt: Thần Hộ
神戸(こうべ)は日本(にっぽん)の港(みなと)都市(とし)です。
Kobe là một thành phố cảng của Nhật Bản.
いっこだて
nhà riêng, nhà nguyên căn
一戸建てを買うのが夢です。
Mua nhà riêng là ước mơ của tôi.
こうべびょういん
Bệnh viện Kobe
Hán Việt: Thần Hộ Bệnh Viện
神戸病院(こうべびょういん)に行きます。
Tôi sẽ đến bệnh viện Kobe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.