払
はら
trả tiền, thanh toán
Hán Việt: phát
一万円札で払ってもいいですか。
Có thể trả bằng tiền mặt 10.000 yên được không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 払 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 払 (はら) – trả tiền, thanh toán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
払 → はら
支払い → しはらい
支払う → しはらう
払い戻す → はらいもどす
払い込む → はらいこむ
払い戻し → はらいもどし
14 mục hiển thị
はら
trả tiền, thanh toán
Hán Việt: phát
一万円札で払ってもいいですか。
Có thể trả bằng tiền mặt 10.000 yên được không?
しはらい
việc chi trả, thanh toán
Hán Việt: CHI PHẤT
銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。
Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
しはらう
Chi trả
Hán Việt: Chi
代金(だいきん)を支払う(しはらう)。
Trả tiền hàng.
しはらい
việc thanh toán; khoản tiền phải trả
しはらう
thanh toán, chi trả
はらいもどす
hoàn tiền, trả lại tiền
Hán Việt: PHẤT LỆ
台風で旅行が中止になり、航空券代が払い戻された。
Chuyến du lịch bị hủy vì bão và tiền vé máy bay đã được hoàn lại.
はらいこむ
nộp tiền
仕事や日常生活で、払い込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nộp tiền.
はらいもどし
Hoàn tiền, trả lại tiền.
Hán Việt: Phất Lệ
電車の遅延により、運賃の払い戻しが可能です。
Do tàu bị trễ, có thể hoàn lại tiền vé.
はらいこむ
Nộp tiền
Hán Việt: PHẤT VÀO
学費を払い込む。
Nộp học phí.
よっぱらい
người say rượu
はらいこむ
nộp, đóng tiền vào tài khoản hoặc theo phiếu thanh toán
きげんないにしはらう
thanh toán trong thời hạn
Hán Việt: KỲ HẠN NỘI
家賃は毎月、期限内に支払わなければならない。
Tiền nhà hằng tháng phải được thanh toán trong thời hạn.
じゅぎょうりょうをはらいこむ
nộp/thanh toán học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP
先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.
こうきょうりょうきんをしはらう
chi trả phí công cộng như điện nước
Hán Việt: CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT
銀行での手続きについて「公共料金を支払う」を使って話した。
Tôi dùng “公共料金を支払う” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.