Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 揺 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 揺らす (ゆらす) – Làm rung lắc.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

揺らすゆらす

揺れるゆれる

揺らぐゆらぐ

揺さぶるゆさぶる

揺れ動くゆれうごく

Từ có chứa Kanji 揺

5 mục hiển thị

揺らす

ゆらす

Làm rung lắc

Hán Việt: Dao

ハンモックを揺らして(ゆらして)眠る(ねむる)。

Đung đưa (làm rung) cái võng rồi ngủ.

揺れる

ゆれる

Rung lắc

Hán Việt: Dao

地震(じしん)で家(いえ)が大きく(おおきく)揺れた(ゆれた)。

Nhà bị rung lắc mạnh do động đất.

揺らぐ

ゆらぐ

Dao động, lung lay, lay chuyển (cảm xúc, niềm tin, tình cảm, quyết tâm).

Hán Việt: Dao

彼の言葉を聞いて、彼女の気持ちが少し揺らいだ。

Nghe lời anh ấy nói, cảm xúc của cô ấy đã hơi dao động.

揺さぶる

ゆさぶる

Chấn động / Rung chuyển

Hán Việt: Dao

心(こころ)を揺さぶる(ゆさぶる)感動(かんどう)的な話(はなし)。

Câu chuyện cảm động làm rung chuyển trái tim.

揺れ動く

ゆれうごく

Dao động, lung lay, phân vân (tình cảm, quyết định, ý chí)

Hán Việt: Dao Động

彼の気持ちが私と彼女の間で揺れ動いているのを感じ、とても辛かった。

Tôi cảm thấy tình cảm của anh ấy đang dao động giữa tôi và cô ấy, điều đó thật khó khăn.

Cách học chữ 揺

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...