摂取
せっしゅ
Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)
Hán Việt: NHIẾP THỦ
健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。
Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 摂 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 摂取 (せっしゅ) – Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
摂取 → せっしゅ
摂取量 → せっしゅりょう
摂食介助 → せっしょくかいじょ
水分摂取 → すいぶんせっしゅ
4 mục hiển thị
せっしゅ
Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)
Hán Việt: NHIẾP THỦ
健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。
Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.
せっしゅりょう
Lượng hấp thu, lượng ăn uống/dung nạp (ví dụ: thực phẩm, nước).
Hán Việt: Nhiếp thủ lượng
夜間の水分摂取量が少なかったため、朝食時に追加で経口補水液を提供しました。
Vì lượng nước hấp thu vào ban đêm ít nên chúng tôi đã cung cấp thêm dung dịch bù nước đường uống vào bữa sáng.
せっしょくかいじょ
Hỗ trợ ăn uống, hỗ trợ cho ăn (hành động giúp đỡ người bệnh, người cao tuổi ăn uống).
Hán Việt: Nhiếp Thực Giới Trợ
摂食介助の際は、利用者のペースに合わせてゆっくりと行いましょう。
Khi hỗ trợ ăn uống, hãy thực hiện từ từ theo nhịp độ của người sử dụng.
すいぶんせっしゅ
Việc uống nước, lượng nước nạp vào cơ thể, sự thu nạp chất lỏng
Hán Việt: Thủy Phân Nhiếp Thủ
夜間、自力での水分摂取が難しかったため、介助にて200ml摂取されました。
Ban đêm, do khó tự uống nước, bệnh nhân đã được hỗ trợ uống 200ml.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.