操作
そうさ
Thao tác / Điều khiển
Hán Việt: Tháo Tác
機械(きかい)を遠隔(えんかく)操作(そうさ)する。
Điều khiển máy móc từ xa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 操 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 操作 (そうさ) – Thao tác / Điều khiển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
操作 → そうさ
操作する → そうさする
車椅子操作 → くるまいすそうさ
車椅子の操作 → くるまいすのそうさ
5 mục hiển thị
そうさ
Thao tác / Điều khiển
Hán Việt: Tháo Tác
機械(きかい)を遠隔(えんかく)操作(そうさ)する。
Điều khiển máy móc từ xa.
そうさ
thao tác, điều khiển; sử dụng máy móc hoặc thiết bị
そうさする
thao tác
この機械は画面を見ながら簡単に操作できる。
Máy này có thể thao tác dễ dàng trong khi nhìn màn hình.
くるまいすそうさ
Thao tác/vận hành xe lăn.
Hán Việt: Xa ỷ thao tác
公園での散歩中、でこぼこ道でも安全に車椅子操作できるよう、事前に練習しました。
Trong lúc đi dạo ở công viên, tôi đã luyện tập trước để có thể thao tác xe lăn an toàn ngay cả trên đường gồ ghề.
くるまいすのそうさ
Thao tác/Vận hành xe lăn
Hán Việt: Xa ỷ thao tác
公園を散歩する際は、安全な車椅子の操作が非常に重要です。
Khi đi dạo công viên, thao tác xe lăn an toàn là vô cùng quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.