Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 斜 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (ななめ) – chếch, xiên.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

ななめ

斜めななめ

傾斜けいしゃ

斜め前ななめまえ

斜向かいはすむかい

斜め向かいはすむかい

Từ có chứa Kanji 斜

6 mục hiển thị

ななめ

chếch, xiên

Hán Việt: tà, xiên

斜(ななめ)に立つ

đứng chếch

斜め

ななめ

Nghiêng, chéo

Hán Việt:

斜め前。

Phía chéo đằng trước.

傾斜

けいしゃ

Độ dốc, độ nghiêng, sự nghiêng.

Hán Việt: Khuynh tà

この屋根の傾斜は、図面によると20度です。

Theo bản vẽ, độ dốc của mái nhà này là 20 độ.

斜め前

ななめまえ

phía trước chéo, trước chếch

私の斜め前に田中さんが座っています。

Anh Tanaka đang ngồi phía trước chéo tôi.

斜向かい

はすむかい

Đối diện chéo, đối diện góc (qua ngã tư, đường)

Hán Việt: Tà Hướng Đối

郵便局は、あの交差点の斜向かいにあります。

Bưu điện nằm ở đối diện chéo của ngã tư kia.

斜め向かい

はすむかい

Đối diện chéo, đối diện theo đường chéo.

Hán Việt: Đối diện chéo

銀行の斜め向かいに、郵便局があります。

Bưu điện nằm đối diện chéo với ngân hàng.

Cách học chữ 斜

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...