更新
こうしん
Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)
Hán Việt: CANH TÂN
ビザを更新する。
Gia hạn visa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 新 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 更新 (こうしん) – Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
更新 → こうしん
新鮮 → しんせん
新進 → しんしん
最新 → さいしん
刷新 → さっしん
新入 → しんにゅう
16 mục hiển thị
こうしん
Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)
Hán Việt: CANH TÂN
ビザを更新する。
Gia hạn visa.
しんせん
Tươi mới
Hán Việt: Tân Tiên
新鮮(しんせん)な魚(さかな)を買う(かう)。
Mua cá tươi mới.
しんしん
Mới nổi / Đang lên
Hán Việt: Tân Tiến
新進(しんしん)の作家(さっか)を紹介(しょうかい)する。
Giới thiệu một tác giả mới nổi.
さいしん
Mới nhất
Hán Việt: Tối Tân
最新(さいしん)のモデル(もでる)を買う(かう)。
Mua mẫu mới nhất.
さっしん
Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân
Hán Việt: XOÁT TÂN
新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。
Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.
しんにゅう
nhân viên mới vào công ty
Hán Việt: tân nhập
新入社員は社長から挨拶(あいさつ)を受けた
Nhân viên mới vào công ty đã được tổng giám đốc chào đón
しんやく
thuốc mới
Hán Việt: tân dược
新薬の開発(かいはつ)が進んでいます
Sự phát triển thuốc mới đang được tiến hành
あらた
mới
Hán Việt: tân
会社は経験のある技術者を新たに雇った。
Công ty đã thuê một kỹ sư có kinh nghiệm mới.
しんせん
tươi; mới mẻ, chưa bị mất độ tươi hoặc cảm giác mới
しん〜
mới; đặt trước danh từ để chỉ thứ mới, giai đoạn mới hoặc phiên bản mới
しんねん
năm mới
あらたな
Mới, tươi mới, lại một lần nữa
Hán Việt: Tân
紛争解決に向けて、新たな枠組みが提案されたと報じられた。
Theo tin tức, một khuôn khổ mới đã được đề xuất để giải quyết xung đột.
しんねんかい
tiệc đầu năm, buổi gặp mặt mừng năm mới
しんがっき
học kỳ mới
しんせいひん
sản phẩm mới; sản phẩm vừa được sản xuất hoặc phát triển
しんねんど
năm tài khóa hoặc năm học mới
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.