月日
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 日 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 月日 (つきひ) – ngày tháng, thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
月日 → つきひ
元日 → がんじつ
後日 → ごじつ
日時 → にちじ
今日 → こんにち
日中 → にっちゅう
16 mục hiển thị
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
がんじつ
ngày mùng 1 Tết
元日に神社へ行く
Đi đền vào ngày đầu năm
ごじつ
ngày sau, sau này
後日、また連絡します。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
にちじ
ngày giờ, thời điểm
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
こんにち
ngày nay, hiện nay
今日の日本の社会を考える
Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay
にっちゅう
Ban ngày
Hán Việt: NHẬT TRUNG
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
にっこう
ánh nắng mặt trời
日光を浴びる
Tắm nắng, phơi nắng
らいにち
Đến Nhật
Hán Việt: Nhật
来月(らいげつ)来日(らいにち)する予定(よてい)だ。
Dự định tháng sau sẽ đến Nhật.
ほんじつ
hôm nay
本日はご来店ありがとうございます。
Xin cảm ơn quý khách đã đến cửa hàng hôm nay.
ひづけ
Ngày tháng
Hán Việt: NHẬT PHÓ
日付を入れる。
Điền ngày tháng.
にってい
Lịch trình
Hán Việt: NHẬT TRÌNH
日程を調整する。
Điều chỉnh lịch trình.
へいじつ
Ngày thường
Hán Việt: BÌNH NHẬT
平日は忙しい。
Ngày thường rất bận.
にちじょう
Thường ngày
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG
日常の生活を楽しむ。
Tận hưởng cuộc sống thường ngày.
とうじつ
ngày hôm đó
当日、もう一度状況を確認した。
Ngày hôm đó, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
ゆうひ
Hoàng hôn
Hán Việt: Tịch Nhật
夕日(ゆうひ)が沈む(しずむ)。
Mặt trời lặn (hoàng hôn).
しゅうじつ
Cả ngày, suốt cả ngày
Hán Việt: Chung nhật
この図書館は土日祝日も終日開館している。
Thư viện này mở cửa cả ngày vào cả thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.