暮れ
くれ
Cuối năm / Chiều tối
Hán Việt: Mộ
年(とし)の暮れ(くれ)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp cuối năm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 暮 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 暮れ (くれ) – Cuối năm / Chiều tối.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暮れ → くれ
暮れる → くれる
暮らす → くらす
暮らし → くらし
夕暮れ時 → ゆうぐれどき
一人暮らし → ひとりぐらし
10 mục hiển thị
くれ
Cuối năm / Chiều tối
Hán Việt: Mộ
年(とし)の暮れ(くれ)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp cuối năm.
くれる
Lặn (mặt trời), hết (ngày, năm)
Hán Việt: MỘ
日が暮れる。
Mặt trời lặn.
くらす
Sinh sống
Hán Việt: Mộ
家族(かぞく)と幸せ(しあわせ)に暮らす(くらす)。
Sống hạnh phúc cùng gia đình.
くらし
Cuộc sống
Hán Việt: Mộ
一人(ひとり)暮らし(ぐらし)を始める(はじめる)。
Bắt đầu cuộc sống một mình.
くれる
trời tối; một khoảng thời gian đi đến cuối
ゆうぐれどき
lúc chạng vạng, thời điểm hoàng hôn
ひとりぐらし
sống một mình
大学に入ってから一人暮らしを始めました。
Sau khi vào đại học, tôi bắt đầu sống một mình.
ひとりぐらし
sống một mình
くらしぶり
cách sống; dáng vẻ và tình trạng sinh hoạt hằng ngày
かいてきにくらす
sống thoải mái, tiện nghi
Hán Việt: KHOÁI THÍCH MỘ
この表現「快適に暮らす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “快適に暮らす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.