期
き
kỳ, thời gian, giai đoạn
Hán Việt: kỳ
次の期(じき)はいつですか
Kỳ tiếp theo là khi nào
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 期 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 期 (き) – kỳ, thời gian, giai đoạn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
期 → き
期待 → きたい
時期 → じき
期限 → きげん
延期 → えんき
予期 → よき
16 mục hiển thị
き
kỳ, thời gian, giai đoạn
Hán Việt: kỳ
次の期(じき)はいつですか
Kỳ tiếp theo là khi nào
きたい
Kỳ vọng, mong đợi
Hán Việt: KÌ ĐÃI
親の期待に応える。
Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.
じき
Thời kỳ
Hán Việt: THỜI KỲ
桜の時期。
Thời kỳ hoa anh đào nở.
きげん
Thời hạn
Hán Việt: Kỳ Hạn
期限(きげん)が切れる(きれる)。
Hết thời hạn.
えんき
Trì hoãn
Hán Việt: Diên Kỳ
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
よき
Dự đoán, dự kiến, lường trước
Hán Việt: Dự kỳ
予期せぬトラブルが発生しましたが、冷静に対処しました。
Dù xảy ra sự cố không lường trước, tôi vẫn bình tĩnh xử lý.
きかん
Thời hạn / Khoảng thời gian
Hán Việt: Kỳ Gián
募集(ぼしゅう)期間(きかん)は一(いっ)週間(しゅうかん)だ。
Thời hạn chiêu mộ là một tuần.
のうき
Hạn chót giao hàng/hoàn thành (dự án, công việc).
Hán Việt: Nạp Kì
納期厳守も重要ですが、何よりも安全が最優先です。無理な作業は避けましょう。
Việc tuân thủ đúng hạn chót cũng quan trọng, nhưng trên hết, an toàn là ưu tiên hàng đầu. Hãy tránh các công việc quá sức.
ていき
Định kỳ
Hán Việt: ĐỊNH KỲ
定期的に検査する。
Kiểm tra định kỳ.
えんき
Hoãn lại
Hán Việt: DIÊN KỲ
旅行を延期する。
Hoãn chuyến du lịch.
ちょうき
thời gian dài, lâu dài
Hán Việt: trường kỳ
長期(ちょうき)の計画(けいかく)を立てる
Lập kế hoạch dài hạn
はいき
hết hạn, hết hiệu lực
Hán Việt: phế kỳ
この商品は廃期です
Hàng hóa này đã hết hạn
しゅうき
chu kỳ; khoảng thời gian một hiện tượng lặp lại
かいふくき
Giai đoạn hồi phục, thời kỳ bình phục
Hán Việt: Hồi Phục Kỳ
重度の外傷を負った患者は、手術後、長期にわたる回復期に入った。
Bệnh nhân bị chấn thương nặng đã bước vào giai đoạn hồi phục kéo dài sau phẫu thuật.
ていきけん
vé tháng, vé định kỳ cho tuyến giao thông
しんがっき
học kỳ mới
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.