板
いた
Tấm ván
Hán Việt: Bản
板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。
Đóng đinh vào tấm ván.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 板 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 板 (いた) – Tấm ván.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
板 → いた
看板 → かんばん
敷板 → しきいた
渡り板 → わたりいた
渡し板 → わたしいた
案内板 → あんないばん
11 mục hiển thị
いた
Tấm ván
Hán Việt: Bản
板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。
Đóng đinh vào tấm ván.
かんばん
Biển hiệu
Hán Việt: Khán Bản
看板(かんばん)を出す(だす)。
Treo biển hiệu ra.
しきいた
Tấm ván lót, tấm kê (dùng làm sàn công tác trên giàn giáo, hoặc lót dưới chân cột để phân tán lực).
Hán Việt: Phu Bản
作業員の安全のため、足場の敷板は隙間なく設置してください。
Để đảm bảo an toàn cho công nhân, hãy lắp đặt các tấm ván lót của giàn giáo không để khe hở.
わたりいた
Tấm ván sàn (trên giàn giáo), ván bắc cầu, ván lót lối đi
Hán Việt: Độ Bản
渡り板の固定が不十分だと、作業員の落下事故の原因となります。
Nếu tấm ván sàn không được cố định chắc chắn sẽ gây ra tai nạn rơi ngã cho công nhân.
わたしいた
Tấm ván bắc ngang, sàn công tác (trên giàn giáo), ván cầu.
Hán Việt: Độ bản
足場の渡し板は、隙間なく敷き詰められ、落下防止措置が取られているか確認してください。
Hãy xác nhận các tấm ván sàn giàn giáo được lát khít không kẽ hở và đã có biện pháp phòng ngừa rơi ngã.
あんないばん
Bảng hướng dẫn, bảng chỉ dẫn, bảng thông tin
Hán Việt: Án Nội Bản
入口に大きな案内板がございますので、そちらでフロアをご確認ください。
Có một bảng hướng dẫn lớn ở lối vào, xin hãy kiểm tra sơ đồ tầng ở đó.
けっしょうばん
Tiểu cầu (một loại tế bào máu có vai trò đông máu)
Hán Việt: Huyết Tiểu Bản
血小板の数値が低い場合、出血しやすくなります。
Nếu chỉ số tiểu cầu thấp, người bệnh sẽ dễ bị xuất huyết.
かいらんばん
bảng thông báo, bảng tin
Hán Việt: hồi lãm bản
回覧板(かいらんばん)を回す
quay bảng thông báo
こくばんのまえ
trước bảng đen
Hán Việt: hắc bàn chi tiền
先生は黒板の前(こくばんのまえ)に立って授業を始めました
Giáo viên đứng trước bảng đen và bắt đầu giảng bài
かいらんばんをまわす
chuyền bảng/thông báo khu phố
隣の家に回覧板を回しました。
Tôi đã chuyển bảng thông báo sang nhà bên cạnh.
けいじばんにかきこむ
viết lên bảng tin/diễn đàn
質問を掲示板に書き込むと、すぐに返事が来た。
Khi tôi viết câu hỏi lên diễn đàn, câu trả lời đến ngay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.