Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 歴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 履歴 (りれき) – Lý lịch.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

履歴りれき

歴史れきし

経歴けいれき

病歴びょうれき

職歴しょくれき

喫煙歴きつえんれき

Từ có chứa Kanji 歴

12 mục hiển thị

履歴

りれき

Lý lịch

Hán Việt: LÝ LỊCH

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

歴史

れきし

Lịch sử

Hán Việt: Lịch Sử

歴史(れきし)の教科書(きょうかしょ)を読む(よむ)。

Đọc sách giáo khoa lịch sử.

経歴

けいれき

Lý lịch làm việc, quá trình công tác, lịch sử nghề nghiệp

Hán Việt: Kinh lịch

これまでの経歴を詳しく教えていただけますでしょうか。

Bạn có thể vui lòng kể chi tiết về quá trình làm việc của mình không?

病歴

びょうれき

Bệnh sử, tiền sử bệnh

Hán Việt: Bệnh lịch

これまでの病歴について、詳しくお聞かせいただけますでしょうか?

Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử của mình từ trước đến nay được không ạ?

職歴

しょくれき

Lịch sử công việc, kinh nghiệm làm việc

Hán Việt: Chức lịch

履歴書(りれきしょ)に学歴(がくれき)と職歴(しょくれき)を書いた。

Tôi đã viết kinh nghiệm làm việc và học vấn vào sơ yếu lý lịch.

喫煙歴

きつえんれき

Lịch sử hút thuốc, tiền sử hút thuốc

Hán Việt: Khiết Yên Lịch

喫煙歴はありますか?もしあれば、どのくらいの期間、1日に何本くらい吸っていましたか?

Quý vị có tiền sử hút thuốc không? Nếu có, đã hút trong bao lâu và khoảng bao nhiêu điếu mỗi ngày?

入院歴

にゅういんれき

Tiền sử nhập viện, lịch sử từng nhập viện.

Hán Việt: Nhập viện lịch

これまでに大きな病気で入院歴はありますか?

Từ trước đến nay, anh/chị có tiền sử nhập viện vì bệnh nặng nào không ạ?

と職歴

としょくれき

Lịch sử công việc

Hán Việt: Thọ Chức Lược

私のと職歴は長いです

Lịch sử công việc của tôi rất dài

高学歴

こうがくれき

học vấn cao; có nền tảng học vấn ở bậc cao

診察履歴

しんさつりれき

Lịch sử khám bệnh, bệnh án (lịch sử các lần khám và điều trị)

Hán Việt: Chẩn Sát Lý Lịch

患者さんの診察履歴を確認させてください。

Xin hãy cho phép tôi xác nhận lịch sử khám bệnh của bệnh nhân.

履歴書を書く

りれきしょをかく

viết sơ yếu lý lịch/hồ sơ xin việc

Hán Việt: LÝ LỊCH THƯ

求人情報を見て、「履歴書を書く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “履歴書を書く”.

アレルギー歴

アレルギーれき

Tiền sử dị ứng

Hán Việt: - Lịch

アレルギー歴はございますか。例えば、薬や食べ物など。

Quý vị có tiền sử dị ứng không? Ví dụ như thuốc hoặc thức ăn.

Cách học chữ 歴

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...