請求
せいきゅう
Yêu cầu thanh toán
Hán Việt: THỈNH CẦU
代金を請求する。
Yêu cầu thanh toán tiền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 求 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 請求 (せいきゅう) – Yêu cầu thanh toán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
請求 → せいきゅう
要求 → ようきゅう
求め → もとめ
追求 → ついきゅう
求める → もとめる
求人情報 → きゅうじんじょうほう
14 mục hiển thị
せいきゅう
Yêu cầu thanh toán
Hán Việt: THỈNH CẦU
代金を請求する。
Yêu cầu thanh toán tiền.
ようきゅう
yêu cầu, đòi hỏi
この資料では、要求について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về yêu cầu, đòi hỏi.
もとめ
tìm kiếm, yêu cầu
Hán Việt: cầu, xin
彼は新しい仕事を求め(もとめ)ている。
Anh ấy đang tìm kiếm công việc mới.
ついきゅう
Mưu cầu / Theo đuổi
Hán Việt: Truy Cầu
幸福(こうふく)を追求(つい きゅう)する。
Mưu cầu hạnh phúc.
せいきゅう
Thỉnh cầu, đòi hỏi (tiền bạc)
Hán Việt: THỈNH CẦU
料金を請求する。
Yêu cầu thanh toán cước phí.
ようきゅう
Yêu cầu, đòi hỏi
Hán Việt: YÊU CẦU
労働条件の改善を要求する。
Yêu cầu cải thiện điều kiện lao động.
ようきゅう
yêu cầu, đòi hỏi; đề nghị mạnh hoặc điều kiện cần được đáp ứng
もとめる
Tìm kiếm / Yêu cầu
Hán Việt: Cầu
平和(へいわ)を求める(もとめる)。
Mưu cầu (tìm kiếm) hòa bình.
きゅうじんじょうほう
thông tin tuyển dụng
Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO
求人情報を見て、「求人情報」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.
ようきゅうていぎ
Định nghĩa yêu cầu; Giai đoạn xác định và ghi lại các yêu cầu của hệ thống từ người dùng hoặc nghiệp vụ.
Hán Việt: Yêu cầu định nghĩa
システム開発の最初のステップは、要求定義を正確に行うことです。
Bước đầu tiên trong phát triển hệ thống là thực hiện định nghĩa yêu cầu một cách chính xác.
へんこうようきゅう
Yêu cầu thay đổi
Hán Việt: Biến Canh Yếu Cầu
この設計書に記載されている要件は、今後の変更要求によって修正される可能性があります。
Các yêu cầu được ghi trong tài liệu thiết kế này có thể được sửa đổi bởi các yêu cầu thay đổi trong tương lai.
ようきゅうていぎしょ
Tài liệu định nghĩa yêu cầu. Đây là tài liệu mô tả chi tiết các yêu cầu của người dùng và hệ thống, là cơ sở cho toàn bộ quá trình phát triển phần mềm.
Hán Việt: Yếu Cầu Định Nghĩa Thư
まず、プロジェクトの初期段階で要求定義書を作成し、顧客と合意形成を行います。
Đầu tiên, ở giai đoạn đầu dự án, chúng tôi sẽ tạo tài liệu định nghĩa yêu cầu và đạt được sự đồng thuận với khách hàng.
ようきゅうしようしょ
Tài liệu đặc tả yêu cầu (một tài liệu mô tả chi tiết các yêu cầu chức năng và phi chức năng của hệ thống).
Hán Việt: Yêu Cầu Sĩ Dạng Thư
プロジェクトの初期段階で、顧客と共に**要求仕様書**を作成しました。
Chúng tôi đã cùng khách hàng tạo **tài liệu đặc tả yêu cầu** ở giai đoạn đầu của dự án.
みとめがたいようきゅう
yêu cầu khó chấp nhận
相手の会社から、こちらには認めがたい要求が出された。
Phía công ty đối tác đưa ra yêu cầu mà bên tôi khó chấp nhận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.