Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 海 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 海岸 (かいがん) – Bờ biển.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

海岸かいがん

海洋かいよう

海岸沿いかいがんぞい

海水浴場かいすいよくじょう

海にもぐるうみにもぐる

海水浴に行くかいすいよくにいく

Từ có chứa Kanji 海

7 mục hiển thị

海岸

かいがん

Bờ biển

Hán Việt: Hải Ngạn

海岸(かいがん)を散歩(さんぽ)する。

Đi dạo bờ biển.

海洋

かいよう

Hải dương / Đại dương

Hán Việt: Hải Dương

海洋(かいよう)汚染(おせん)が深刻(しんこく)だ。

Ô nhiễm đại dương rất nghiêm trọng.

海岸沿い

かいがんぞい

dọc bờ biển; khu vực chạy theo đường bờ biển

海水浴場

かいすいよくじょう

bãi tắm biển được quy hoạch hoặc cho phép tắm

海にもぐる

うみにもぐる

lặn xuống biển

Hán Việt: HẢI

海へ行った日に「海にもぐる」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海にもぐる”.

海水浴に行く

かいすいよくにいく

đi tắm biển

Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH

海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。

Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.

海老アレルギー

えびアレルギー

Dị ứng tôm

Hán Việt: Hải Lão Dị Ứng (Dị ứng tôm)

お客様が海老アレルギーであることを事前に確認すべきでした。

Chúng tôi lẽ ra phải xác nhận trước việc khách hàng bị dị ứng tôm.

Cách học chữ 海

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...