Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 炎 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (ほのお) – Ngọn lửa.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

ほのお

炎症えんしょう

肝炎かんえん

口内炎こうないえん

Từ có chứa Kanji 炎

4 mục hiển thị

ほのお

Ngọn lửa

Hán Việt: Viêm

赤い(あかい)炎(ほのお)が燃える(もえる)。

Ngọn lửa đỏ bùng cháy.

炎症

えんしょう

Viêm (tình trạng sưng, nóng, đỏ, đau của mô do phản ứng với tổn thương hoặc nhiễm trùng).

Hán Việt: Viêm chứng

事故による傷口が化膿し、激しい炎症を起こしている。

Vết thương do tai nạn bị mưng mủ và gây viêm nhiễm nghiêm trọng.

肝炎

かんえん

Viêm gan (Tình trạng viêm nhiễm ở gan)

Hán Việt: Can Viêm

血液検査で肝炎ウイルスの感染が確認されました。

Qua xét nghiệm máu, đã xác nhận nhiễm virus viêm gan.

口内炎

こうないえん

Viêm loét miệng, nhiệt miệng

Hán Việt: Khẩu Nội Viêm

抗がん剤治療の副作用で口内炎ができてしまいました。

Tôi bị viêm loét miệng do tác dụng phụ của liệu pháp hóa trị.

Cách học chữ 炎

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...