燃焼
ねんしょう
Đốt cháy / Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên
脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。
Đốt cháy mỡ thừa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 焼 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 燃焼 (ねんしょう) – Đốt cháy / Nhiên liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
燃焼 → ねんしょう
焼く → やく
生焼け → なまやけ
日焼け → ひやけ
焼き立て → やきたて
日焼けする → ひやけする
8 mục hiển thị
ねんしょう
Đốt cháy / Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên
脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。
Đốt cháy mỡ thừa.
やく
Nướng / Đốt
Hán Việt: Thiêu
パン(ぱん)を焼く(やく)。
Nướng bánh mì.
なまやけ
Chưa chín tới, tái (thịt, cá); nướng chưa chín.
Hán Việt: SINH THIÊU
ステーキが少し生焼けだったので、新しいものと交換していただきました。
Miếng bít tết hơi bị tái nên tôi đã được đổi món mới.
ひやけ
cảm giác bị cháy nắng
Hán Việt: nhật thiêu khê
日焼けして、背中の皮がむけた。
Bị cháy nắng, da lưng bong tróc.
やきたて
vừa mới nướng xong, còn nóng hổi
ひやけする
bị cháy nắng, sạm nắng
Hán Việt: NHẬT THIÊU
海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.
やきあがる
nướng chín, nướng xong
やきたてのパン
bánh mì vừa nướng xong
店の前を通ると、焼きたてのパンのいいにおいがした。
Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi ngửi thấy mùi thơm của bánh mì vừa nướng xong.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.