Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 煮 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 煮る (にる) – Ninh / Nấu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

煮るにる

煮物にもの

雑煮ぞうに

煮込むにこむ

煮えるにえる

煮え切らないにえきらない

Từ có chứa Kanji 煮

8 mục hiển thị

煮る

にる

Ninh / Nấu

Hán Việt: Chử

野菜(やさい)を煮る(にる)。

Ninh rau.

煮物

にもの

Món ninh

Hán Việt: Chử Vật

和食(わしょく)の煮物(にもの)。

Món ninh kiểu Nhật.

雑煮

ぞうに

Món canh bánh dày

Hán Việt: Chử

正月(しょうがつ)に雑煮(ぞうに)を食べる(たべる)。

Ăn món canh bánh dày dịp Tết.

煮る

にる

nấu, hầm bằng nước hoặc nước dùng

野菜と肉を一緒に煮た。

Tôi hầm rau và thịt cùng nhau.

煮込む

にこむ

Ninh / Hầm

Hán Việt: Chử

シチュー(しちゅー)を煮込む(にこむ)。

Ninh món hầm.

煮える

にえる

Chín / Được ninh

Hán Việt: Chử

肉(にく)が煮えた(にえた)。

Thịt chín rồi.

煮える

にえる

được nấu chín, sôi chín; thức ăn đạt trạng thái chín do đun

野菜が柔らかく煮えたら火を止めてください。

Khi rau đã ninh mềm thì hãy tắt bếp.

煮え切らない

にえきらない

Do dự, không dứt khoát, lập lờ, không rõ ràng (thường dùng cho thái độ, quyết định)

彼は彼女との関係について、いつも煮え切らない態度をとっている。

Anh ấy luôn thể hiện thái độ do dự, không dứt khoát về mối quan hệ với cô ấy.

Cách học chữ 煮

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...