Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 現 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 現在 (げんざい) – Hiện tại.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

現在げんざい

現金げんきん

現実げんじつ

実現じつげん

現場げんば

再現さいげん

Từ có chứa Kanji 現

16 mục hiển thị

現在

げんざい

Hiện tại

Hán Việt: HIỆN TẠI

現在の時刻。

Thời gian hiện tại.

現金

げんきん

Tiền mặt

Hán Việt: HIỆN KIM

現金で支払う。

Thanh toán bằng tiền mặt.

現実

げんじつ

hiện thực, thực tế

この資料では、現実について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hiện thực, thực tế.

実現

じつげん

thực hiện, hiện thực hóa

この資料では、実現について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thực hiện, hiện thực hóa.

現場

げんば

Hiện trường

Hán Việt: Hiện Trường

現場(げんば)監督(かんとく)。

Giám sát hiện trường.

再現

さいげん

Tái hiện, tái tạo, mô phỏng lại

Hán Việt: TÁI HIỆN

この映画は、当時の生活を忠実に再現している。

Bộ phim này tái hiện chân thực cuộc sống thời bấy giờ.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神(かみ)の現身(げんしん)と信じる(しんじる)。

Tin là hiện thân của thần linh.

現状

げんじょう

Hiện trạng

Hán Việt: Hiện

現状(げんじょう)を打破(だは)する。

Phá vỡ hiện trạng.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。

Tội phạm quả tang (hiện hành).

現す

あらわす

Hiển thị / Lộ ra

Hán Việt: Hiện

姿を(すがたを)現す(あらわす)。

Lộ diện (hiện hình).

現れ

あらわれ

Sự hiện ra / Biểu hiện

Hán Việt: Hiện

努力(どりょく)の現れ(あらわれ)。

Biểu hiện của sự nỗ lực.

現~

げん〜

hiện tại; đương nhiệm hoặc đang tồn tại ở thời điểm này

現住所と以前の住所を両方書いてください。

Hãy ghi cả địa chỉ hiện tại và địa chỉ trước đây.

現状

げんじょう

hiện trạng; tình hình đang tồn tại lúc này

まず現状を正しく把握する必要がある。

Trước tiên cần nắm đúng tình hình hiện tại.

現金

げんきん

tiền mặt

この店では現金しか使えません。

Cửa hàng này chỉ nhận tiền mặt.

現場

げんば

hiện trường; nơi công việc hoặc sự việc thực tế đang diễn ra

朝は八時までに現場へ入る。

Buổi sáng tôi vào công trường trước tám giờ.

現社長

げんしゃちょう

giám đốc hiện tại

Hán Việt: HIỆN XÃ TRƯỞNG

現社長は海外事業の拡大に力を入れている。

Giám đốc hiện tại đang tập trung mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.

Cách học chữ 現

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...