由
よし
Lý do / Duyên do
Hán Việt: Do
知る(しる)由(よし)もない。
Không có cách nào (duyên do) để biết.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 由 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 由 (よし) – Lý do / Duyên do.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
由 → よし
由来 → ゆらい
経由 → けいゆ
不自由 → ふじゆう
経由する → けいゆする
香港経由 → ほんこんけいゆ
7 mục hiển thị
よし
Lý do / Duyên do
Hán Việt: Do
知る(しる)由(よし)もない。
Không có cách nào (duyên do) để biết.
ゆらい
Nguồn gốc / Gốc gác
Hán Việt: Do
言葉(ことば)の由来(ゆらい)を調べる(しらべる)。
Tìm hiểu nguồn gốc của từ ngữ.
けいゆ
Đi qua, ghé qua, thông qua (một địa điểm, một tuyến đường).
Hán Việt: Kinh Do
このバスは東京タワーを経由して新宿駅へ向かいます。
Xe buýt này đi đến ga Shinjuku qua Tháp Tokyo.
ふじゆう
Không tự do / Khuyết tật
Hán Việt: Bất Tự Do
足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。
Người bị khuyết tật chân.
けいゆする
Đi qua, quá cảnh, đi ngang qua, thông qua.
Hán Việt: Kinh Do
京都へは新幹線で名古屋を経由していきます。
Để đến Kyoto, tôi sẽ đi tàu Shinkansen qua Nagoya.
ほんこんけいゆ
qua Hồng Kông, quá cảnh qua Hồng Kông
香港経由でヨーロッパへ向かった。
Tôi đi châu Âu qua Hồng Kông.
おくれたりゆうをせつめいする
Giải thích lý do đến muộn
Hán Việt: Trì hoãn lý do được giải thích
遅れた理由を説明する(おくれたりゆうをせつめいする, giải thích lý do đến muộn)
Tôi xin lỗi vì đến muộn, lý do là tôi bị kẹt xe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.