省く
はぶく
Lược bỏ / Tiết kiệm
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 省 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 省く (はぶく) – Lược bỏ / Tiết kiệm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
省く → はぶく
反省 → はんせい
~省 → 〜しょう
省エネ → しょうエネ
省みる → かえりみる
外務省 → がいむしょう
10 mục hiển thị
はぶく
Lược bỏ / Tiết kiệm
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
はんせい
Phản tỉnh / Nhìn nhận lại
Hán Việt: Phản Tỉnh
自分(じぶん)のミス(みす)を反省(はんせい)する。
Nhìn nhận lại sai lầm của bản thân.
〜しょう
bộ ~; dùng trong tên các bộ thuộc cơ quan nhà nước
しょうエネ
tiết kiệm năng lượng
Hán Việt: TỈNH
この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かえりみる
Nhìn lại / Phản tỉnh
Hán Việt: Tỉnh
自分(じぶん)の行動(こうどう)を省みる(かえりみる)。
Nhìn lại (phản tỉnh) hành động của bản thân.
がいむしょう
Bộ Ngoại giao Nhật Bản
ざいむしょう
Bộ Tài chính Nhật Bản
むだをはぶく
cắt bỏ lãng phí
Hán Việt: VÔ ĐÀ TỈNH
先生は「無駄を省く」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄を省く”.
てまをはぶく
tiết kiệm công sức
テンプレートを使えば、入力の手間を省ける。
Nếu dùng mẫu có sẵn thì có thể giảm công nhập liệu.
もんぶかがくしょう
Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ Nhật Bản
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.