Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 社 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 本社 (ほんしゃ) – trụ sở chính.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

本社ほんしゃ

社会しゃかい

入社にゅうしゃ

貴社きしゃ

社説しゃせつ

来社らいしゃ

Từ có chứa Kanji 社

16 mục hiển thị

本社

ほんしゃ

trụ sở chính

来週、本社で会議がある。

Tuần sau có cuộc họp ở trụ sở chính.

社会

しゃかい

xã hội

この資料では、社会について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xã hội.

入社

にゅうしゃ

Vào công ty làm

Hán Việt: Nhập Xã

来月(らいげつ)入社(にゅうしゃ)する予定(よてい)だ。

Dự định tháng sau sẽ vào làm công ty.

貴社

きしゃ

Quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của đối phương khi viết)

Hán Việt: Quý xã

貴社の革新的な技術力に深く感銘を受け、志望いたしました。

Tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty và mong muốn được gia nhập.

社説

しゃせつ

Bài xã luận (bài viết thể hiện quan điểm, lập trường của ban biên tập một tờ báo về một vấn đề thời sự)

Hán Việt: Xã Thuyết

今日の社説は、少子化問題について深く論じていた。

Bài xã luận hôm nay đã phân tích sâu về vấn đề giảm tỷ lệ sinh.

来社

らいしゃ

Đến công ty, ghé thăm công ty

Hán Việt: Lai Xã

明日の面接のため、午前10時に弊社へ来社していただきます。

Để phỏng vấn vào ngày mai, quý vị sẽ đến công ty chúng tôi lúc 10 giờ sáng.

各社

かくしゃ

Các công ty, mỗi công ty (thường dùng để chỉ các hãng truyền thông, các doanh nghiệp khác nhau)

Hán Việt: Các xã

各社が今回の事件について詳細を報じている。

Các công ty đang đưa tin chi tiết về vụ việc lần này.

社風

しゃふう

Văn hóa công ty, bầu không khí của công ty

Hán Việt: Xã Phong

貴社の社風に惹かれ、応募いたしました。

Tôi đã ứng tuyển vì bị thu hút bởi văn hóa công ty của quý vị.

入社

にゅうしゃ

vào làm cho một công ty

現社長

げんしゃちょう

giám đốc hiện tại

Hán Việt: HIỆN XÃ TRƯỞNG

現社長は海外事業の拡大に力を入れている。

Giám đốc hiện tại đang tập trung mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.

前社長

ぜんしゃちょう

giám đốc đời trước

Hán Việt: TIỀN XÃ TRƯỞNG

前社長は会社を大きく成長させた人物だ。

Giám đốc đời trước là người đã làm công ty phát triển mạnh.

元社長

もとしゃちょう

cựu giám đốc

Hán Việt: NGUYÊN XÃ TRƯỞNG

元社長は退任後、大学で経営を教えている。

Cựu giám đốc sau khi rời chức đang dạy quản trị ở đại học.

副社長

ふくしゃちょう

phó giám đốc

Hán Việt: PHÓ XÃ TRƯỞNG

副社長が社長の代わりに会議に出席した。

Phó giám đốc đã tham dự cuộc họp thay cho giám đốc.

社外秘

しゃがいひ

Bí mật công ty, không được tiết lộ ra ngoài

Hán Việt: xã ngoại bí

この資料は社外秘(しゃがいひ)である以上、外部(がいぶ)に出してはいけない。

Vì tài liệu này là bí mật công ty, nên không được tiết lộ ra ngoài.

新入社員

しんにゅうしゃいん

nhân viên mới

Hán Việt: TÂN NHẬP XÃ VIÊN

職場で「新入社員」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “新入社員” ở nơi làm việc.

派遣社員

はけんしゃいん

Nhân viên phái cử, nhân viên hợp đồng (thông qua công ty phái cử)

Hán Việt: Phái Khiển Xã Viên

彼女は派遣社員として、大手企業で営業事務の経験を積んだ。

Cô ấy đã tích lũy kinh nghiệm làm thư ký kinh doanh tại một công ty lớn với tư cách nhân viên phái cử.

Cách học chữ 社

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...