第
だい
số thứ, thứ tự
Hán Việt: đệ
明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。
Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 第 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 第 (だい) – số thứ, thứ tự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
第 → だい
落第 → らくだい
次第に → しだいに
第一に → だいいちに
5 mục hiển thị
だい
số thứ, thứ tự
Hán Việt: đệ
明日の全体会議は、朝9時から第1会議室で開催します。
Hội nghị toàn thể ngày mai sẽ được tổ chức vào lúc 9 giờ sáng tại phòng họp thứ 1.
らくだい
Thi trượt / Ở lại lớp
Hán Việt: Lạc Đệ
試験(しけん)に落第(らくだい)した。
Đã thi trượt (lưu ban).
しだいに
dần dần, theo thời gian
Hán Việt: THỨ ĐỆ
雨は次第に強くなった。
Mưa dần trở nên nặng hạt.
だいいちに
trước hết, đầu tiên
第一に安全を考えなければならない。
Trước hết phải nghĩ đến an toàn.
しだいに
dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian
雨は次第に弱くなってきた。
Mưa đang dần nhẹ đi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.