建築
けんちく
xây dựng, kiến trúc
この資料では、建築について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xây dựng, kiến trúc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 築 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 建築 (けんちく) – xây dựng, kiến trúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
建築 → けんちく
築く → きずく
改築 → かいちく
建築図 → けんちくず
建築化 → けんちくか
建築家 → けんちくか
11 mục hiển thị
けんちく
xây dựng, kiến trúc
この資料では、建築について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xây dựng, kiến trúc.
きずく
Xây dựng
Hán Việt: Trúc
信頼(しんらい)を築く(きずく)のは時間(じかん)がかかる。
Xây dựng lòng tin cần nhiều thời gian.
きずく
xây dựng; tạo dựng dần một nền tảng, mối quan hệ hoặc thành quả
かいちく
xây sửa lại một phần công trình để thay đổi hoặc nâng cấp
けんちくず
Bản vẽ kiến trúc (Bản vẽ tổng thể thể hiện hình dáng, bố cục, vật liệu và các chi tiết kiến trúc của công trình)
Hán Việt: Kiến Trúc Đồ
この建築図には、各階の間取りと外壁の仕上げが詳細に描かれている。
Bản vẽ kiến trúc này thể hiện chi tiết bố cục các tầng và hoàn thiện tường ngoài.
けんちくか
sự kết hợp kiến trúc
Hán Việt: kiến trúc hóa
天井や壁等の建築部位と一体化した照明方式を,建築化照明という。
Phương pháp chiếu sáng kết hợp với các bộ phận kiến trúc như trần và tường được gọi là chiếu sáng kiến trúc hóa.
けんちくか
kiến trúc sư; người chuyên thiết kế kiến trúc
けんちくし
kiến trúc sư có tư cách nghề nghiệp theo hệ thống chứng chỉ của Nhật
ちくじゅうねん
xây được 10 năm, 10 năm tuổi nhà
Hán Việt: TRÚC NIÊN
このマンションは築10年だが、とてもきれいだ。
Chung cư này xây được 10 năm nhưng rất sạch đẹp.
あたらしいけんちく
Công trình kiến trúc mới
Hán Việt: tân thị kiến trúc
新しい建築(あたらしいけんちく)は都市の景観(けいがん)を変えました
Công trình kiến trúc mới đã thay đổi cảnh quan thành phố
けんちくかしょうめい
Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc
Hán Việt: kiến trúc hóa chiếu minh
天井(てんじょう)や壁(かべ)等(とう)의建築(けんちく)部位(ぶい)と一体化(いったいか)した照明(しょうめい)方式(しょうほう)を,建築化照明(けんちくかしょうめい)という。
Loại chiếu sáng tích hợp vào kiến trúc, nơi mà trần nhà hoặc tường và các bộ phận kiến trúc khác được thiết kế thống nhất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.