Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 継 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 継続 (けいぞく) – Tiếp tục / Duy trì.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

継続けいぞく

中継ちゅうけい

継ぎ手つぎて

継ぎ目つぎめ

引継ぎひきつぎ

引き継ぎひきつぎ

Từ có chứa Kanji 継

10 mục hiển thị

継続

けいぞく

Tiếp tục / Duy trì

Hán Việt: Kế Tục

勉強(べんきょう)を継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)だ。

Duy trì việc học là điều quan trọng.

中継

ちゅうけい

Phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; tiếp sóng; (kỹ thuật) trung chuyển.

Hán Việt: Trung kế

オリンピックの開会式は世界中で生中継された。

Lễ khai mạc Olympic đã được phát sóng trực tiếp trên toàn thế giới.

継続

けいぞく

Tiếp tục

Hán Việt: KẾ TỤC

努力を継続する。

Tiếp tục nỗ lực.

継ぎ手

つぎて

Khớp nối, mối nối, bộ phận nối.

Hán Việt: Kế Thủ

足場の継ぎ手にサビや緩みがないか、徹底的に点検します。

Kiểm tra kỹ lưỡng xem các khớp nối của giàn giáo có bị gỉ sét hay lỏng lẻo không.

継ぎ目

つぎめ

Mối nối, đường nối, khớp nối (trong cấu kiện xây dựng, đặc biệt là bê tông hoặc vật liệu khác).

Hán Việt: Kế Mục

コンクリートの継ぎ目処理は、水密性を確保するために重要です。

Xử lý mối nối bê tông quan trọng để đảm bảo khả năng chống thấm nước.

引継ぎ

ひきつぎ

Sự bàn giao (công việc, dự án), sự kế nhiệm.

Hán Việt: Dẫn Kế

前任者からの引継ぎをしっかり行い、業務に早く慣れるよう努めます。

Tôi sẽ cố gắng bàn giao công việc từ người tiền nhiệm thật kỹ lưỡng để nhanh chóng làm quen với công việc.

引き継ぎ

ひきつぎ

Sự bàn giao công việc, tiếp quản công việc từ người khác.

Hán Việt: Dẫn Kế (bàn giao, tiếp nối)

前任者からの引き継ぎを丁寧に行うことが、スムーズな業務移行には不可欠です。

Việc bàn giao cẩn thận từ người tiền nhiệm là yếu tố không thể thiếu để chuyển đổi công việc suôn sẻ.

引継ぎ書

ひきつぎしょ

Tài liệu ghi chép lại các thông tin, quy trình, trạng thái công việc cần thiết để bàn giao cho người hoặc bộ phận tiếp quản.

Hán Việt: Dẫn kế thư (Tài liệu bàn giao)

新任担当者がスムーズに業務を開始できるよう、詳細な引継ぎ書を作成してください。

Hãy tạo một tài liệu bàn giao chi tiết để người phụ trách mới có thể bắt đầu công việc một cách thuận lợi.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa; tiếp nối thứ được truyền lại từ người đi trước

父から店を受け継ぎ、今年で十年になる。

Tôi tiếp quản cửa hàng từ bố, đến năm nay vừa tròn mười năm.

引き継ぎ事項

ひきつぎじこう

Các hạng mục/vấn đề cần bàn giao; Danh sách các công việc, thông tin, tài liệu cần chuyển giao.

Hán Việt: Dẫn kế sự hạng

プロジェクトの引き継ぎ事項リストを作成し、担当者間で共有しました。

Chúng tôi đã tạo danh sách các hạng mục bàn giao của dự án và chia sẻ giữa những người phụ trách.

Cách học chữ 継

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...