縁
ふち
Mép / Viền
Hán Việt: Duyên
崖(がけ)の縁(ふち)に立つ(たつ)。
Đứng ở mép vực.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 縁 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 縁 (ふち) – Mép / Viền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
縁 → ふち
縁談 → えんだん
復縁 → ふくえん
縁石 → えんせき
縁結び → えんむすび
縁を切る → えんをきる
6 mục hiển thị
ふち
Mép / Viền
Hán Việt: Duyên
崖(がけ)の縁(ふち)に立つ(たつ)。
Đứng ở mép vực.
えんだん
Chuyện cưới hỏi, mai mối, hôn sự
Hán Việt: DUYÊN ĐÀM
娘に良い縁談が舞い込んできたので、家族で話し合っています。
Vì con gái tôi nhận được một lời mai mối tốt, cả gia đình đang bàn bạc.
ふくえん
Nối lại tình xưa, quay lại với người yêu cũ sau khi chia tay
Hán Việt: Phục duyên
別れた彼と復縁したいと、ずっと考えている。
Tôi vẫn luôn nghĩ về việc muốn nối lại tình xưa với bạn trai cũ.
えんせき
Đá bó vỉa, đá lề đường, đá cống.
Hán Việt: Duyên Thạch
外構図で縁石の高さと設置位置を確認してください。
Hãy kiểm tra chiều cao và vị trí lắp đặt đá bó vỉa trên bản vẽ cảnh quan.
えんむすび
Kết duyên, se duyên, mối lương duyên; việc se duyên, cầu duyên.
Hán Việt: Duyên kết
彼女とは運命的な縁結びだと感じている。
Tôi cảm thấy mình và cô ấy có một mối duyên định mệnh.
えんをきる
Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối duyên (tình cảm, bạn bè, gia đình một cách dứt khoát).
Hán Việt: Duyên thiết
彼とはもう縁を切ったので、連絡はしない。
Tôi đã cắt đứt quan hệ với anh ấy rồi nên sẽ không liên lạc nữa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.