学習
がくしゅう
học tập
学習時間を増やす
Tăng thời gian học
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 習 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 学習 (がくしゅう) – học tập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
学習 → がくしゅう
練習 → れんしゅう
実習 → じっしゅう
演習 → えんしゅう
自習 → じしゅう
見習う → みならう
11 mục hiển thị
がくしゅう
học tập
学習時間を増やす
Tăng thời gian học
れんしゅう
Luyện tập
Hán Việt: Luyện Tập
毎日(まいにち)ピアノ(ぴあの)を練習(れんしゅう)する。
Luyện đàn piano mỗi ngày.
じっしゅう
Thực tập
Hán Việt: Tập
教育(きょういく)実習(じっしゅう)。
Thực tập giáo dục.
えんしゅう
bài thực hành; buổi luyện tập để áp dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học
じしゅう
tự học; học một mình mà không có giáo viên giảng trực tiếp
みならう
học theo, noi theo
Hán Việt: KIẾN TẬP
彼の時間の使い方を見習いたい。
Tôi muốn học theo cách sử dụng thời gian của anh ấy.
にちれんしゅう
luyện tập hàng ngày
Hán Việt: nhật luyện tập
目標を達成するため、毎日練習に励んでいる。
Để đạt được mục tiêu, tôi luyện tập hàng ngày.
みならう
học theo, noi gương bằng cách quan sát
きょういくじっしゅう
thực tập sư phạm; thời gian sinh viên đến trường thực hành giảng dạy
しみんがくしゅうかん
Trung tâm học tập cộng đồng
Hán Việt: thị dân học tập quán
市民学習館では、各種の講座(こうざ)が開催(かいかい)されています。
Trung tâm học tập cộng đồng tổ chức nhiều khóa học khác nhau.
せんぱいをみならう
học tập theo tiền bối
Hán Việt: TIÊN BỐI KIẾN TẬP
職場で「先輩を見習う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩を見習う” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.