老人
ろうじん
Người già
Hán Việt: Lão Nhân
老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。
Kính trọng người già.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 老 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 老人 (ろうじん) – Người già.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
老人 → ろうじん
老ける → ふける
海老アレルギー → えびアレルギー
老人ホームのホームヘルパー → ろうじんホームのホームヘルパー
4 mục hiển thị
ろうじん
Người già
Hán Việt: Lão Nhân
老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。
Kính trọng người già.
ふける
Già đi
Hán Việt: Lão
最近(さいしん)急(きゅう)に老けた(ふけた)と言(い)われる。
Dạo này hay bị nói là già đi đột ngột.
えびアレルギー
Dị ứng tôm
Hán Việt: Hải Lão Dị Ứng (Dị ứng tôm)
お客様が海老アレルギーであることを事前に確認すべきでした。
Chúng tôi lẽ ra phải xác nhận trước việc khách hàng bị dị ứng tôm.
ろうじんホームのホームヘルパー
người chăm sóc người già tại viện dưỡng lão
Hán Việt: LÃO NHÂN
求人情報を見て、「老人ホームのホームヘルパー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “老人ホームのホームヘルパー”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.