伝聞
でんぶん
Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
Hán Việt: TRUYỀN VĂN
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 聞 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 伝聞 (でんぶん) – Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
伝聞 → でんぶん
聞き手 → ききて
見聞き → みきき
聞かせ → 聞かせ
古新聞 → ふるしんぶん
聞き直す → ききなおす
9 mục hiển thị
でんぶん
Thông tin nghe được, lời đồn, tin đồn, tin truyền miệng (không phải thông tin trực tiếp chứng kiến)
Hán Việt: TRUYỀN VĂN
この情報は伝聞に基づいているため、確実とは言えません。
Vì thông tin này dựa trên lời truyền miệng nên không thể nói là chắc chắn được.
ききて
người nghe
聞き手の反応を見ながら説明した。
Tôi vừa giải thích vừa xem phản ứng của người nghe.
みきき
việc nghe thấy, quan sát, trải nghiệm
旅行中に見聞きしたことをメモした。
Tôi ghi lại những điều nghe thấy và quan sát trong chuyến đi.
kể cho nghe, cho biết
Hán Việt: văn tả
話の続きつづきは明日聞かせて。
Hãy kể cho tôi nghe tiếp câu chuyện vào ngày mai.
ふるしんぶん
báo cũ
ききなおす
hỏi/nghe lại, hỏi lại cho rõ / Hỏi lại, nghe lại
Hán Việt: VĂN TRỰC
よく聞こえなかったので、もう一度聞き直した。
Vì nghe không rõ nên tôi hỏi/nghe lại một lần nữa.
ききだす
hỏi lấy thông tin
仕事や日常生活で、聞き出す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống hỏi lấy thông tin.
つたえきく
Nghe truyền lại, nghe nói (thông tin gián tiếp)
Hán Việt: Truyền văn
伝え聞くところでは、その会社は経営危機に陥っているらしい。
Nghe nói rằng, công ty đó dường như đang rơi vào khủng hoảng kinh doanh.
ふるしんぶんをさいりようする
tái sử dụng báo cũ
Hán Việt: CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG
この表現「古新聞を再利用する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “古新聞を再利用する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.