Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 職 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 役職 (やくしょく) – Chức vụ (trong công ty).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

役職やくしょく

退職たいしょく

職歴しょくれき

離職りしょく

職場しょくば

就職しゅうしょく

Từ có chứa Kanji 職

16 mục hiển thị

役職

やくしょく

Chức vụ (trong công ty)

Hán Việt: Dịch Chức

役職(やくしょく)に就く(つく)。

Đảm nhiệm chức vụ.

退職

たいしょく

Nghỉ việc

Hán Việt: Thoái Chức

今月(こんげつ)で退職(たいしょく)する。

Nghỉ việc vào tháng này.

職歴

しょくれき

Lịch sử công việc, kinh nghiệm làm việc

Hán Việt: Chức lịch

履歴書(りれきしょ)に学歴(がくれき)と職歴(しょくれき)を書いた。

Tôi đã viết kinh nghiệm làm việc và học vấn vào sơ yếu lý lịch.

離職

りしょく

nghỉ việc, thôi việc

Hán Việt: ly chức

社員の待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)し、離職(りしょく)を減らす(げんらす)必要(ひつよう)がある。

Cần cải thiện chế độ đối với nhân viên và giảm việc nghỉ việc.

職場

しょくば

nơi làm việc; công ty, văn phòng hoặc địa điểm mình làm việc

就職

しゅうしょく

xin được việc và bắt đầu đi làm chính thức

~職

〜しょく

nghề, chức hoặc vị trí công việc ~

営業職

えいぎょうしょく

Vị trí kinh doanh, nhân viên kinh doanh

Hán Việt: Doanh Nghiệp Chức

私は営業職として3年の経験があります。

Tôi có 3 năm kinh nghiệm ở vị trí kinh doanh.

と職歴

としょくれき

Lịch sử công việc

Hán Việt: Thọ Chức Lược

私のと職歴は長いです

Lịch sử công việc của tôi rất dài

就職先

しゅうしょくさき

Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp

Hán Việt: tự chức tiên

卒業後、就職先(しゅうしょくさき)を決める

Sau khi tốt nghiệp, quyết định nơi làm việc

管理職

かんりしょく

chức vụ quản lý; người làm vị trí quản lý trong tổ chức

退職届

たいしょくとどけ

đơn/thông báo nghỉ việc; văn bản chính thức báo việc thôi việc

就職する

しゅうしょくする

đi làm, tìm được việc chính thức

Hán Việt: TỰU CHỨC

求人情報を見て、「就職する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.

就職活動

しゅうしょくかつどう

hoạt động tìm việc

Hán Việt: TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

求人情報を見て、「就職活動」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職活動”.

転職する

てんしょくする

chuyển việc

Hán Việt: CHUYỂN CHỨC

会議の場面で「転職する」を使って話した。

Tôi dùng “転職する” để nói trong tình huống họp hành.

就職活動

しゅうしょくかつどう

hoạt động tìm việc; quá trình ứng tuyển, phỏng vấn và tìm nơi làm

Cách học chữ 職

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...