Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 色 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 景色 (けしき) – Phong cảnh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

景色けしき

脚色きゃくしょく

変色へんしょく

色遣いいろづかい

色違いいろちがい

顔色が悪いかおいろがわるい

Từ có chứa Kanji 色

6 mục hiển thị

景色

けしき

Phong cảnh

Hán Việt: Cảnh Sắc

山頂(さんちょう)からの景色(けしき)。

Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi.

脚色

きゃくしょく

Cải biên / Thêm thắt

Hán Việt: Sắc

事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。

Cải biên (thêm thắt) sự thật.

変色

へんしょく

Sự đổi màu, biến sắc (thường dùng cho thực phẩm, đồ vật khi bị hỏng hoặc biến chất)

Hán Việt: Biến Sắc

お客様から、お料理が変色しているとのクレームがございました。

Chúng tôi nhận được khiếu nại từ khách hàng rằng món ăn đã bị đổi màu.

色遣い

いろづかい

cách phối và sử dụng màu sắc

このポスターは明るい色遣いで、遠くからでも目立つ。

Tấm poster này phối màu tươi sáng nên đứng xa vẫn rất nổi bật.

色違い

いろちがい

khác màu; cùng kiểu nhưng là một màu khác

このシャツが気に入ったので、色違いでもう一枚買った。

Tôi thích chiếc áo này nên mua thêm một chiếc cùng kiểu nhưng khác màu.

顔色が悪い

かおいろがわるい

sắc mặt kém

Hán Việt: NHAN SẮC ÁC

体調を説明するとき、「顔色が悪い」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “顔色が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.

Cách học chữ 色

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...