服装
ふくそう
Phục trang, quần áo
Hán Việt: PHỤC TRANG
きちんとした服装。
Trang phục chỉnh tề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 装 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 服装 (ふくそう) – Phục trang, quần áo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
服装 → ふくそう
装備 → そうび
装飾 → そうしょく
装う → よそおう
盛装 → せいそう
正装 → せいそう
10 mục hiển thị
ふくそう
Phục trang, quần áo
Hán Việt: PHỤC TRANG
きちんとした服装。
Trang phục chỉnh tề.
そうび
Trang bị; thiết bị; sự trang bị
Hán Việt: TRANG BỊ
新しい登山装備を揃えた。
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ trang bị leo núi mới.
そうしょく
Trang trí; đồ trang trí; vật trang trí
Hán Việt: TRANG SỨC
この部屋はシンプルな装飾で統一されている。
Căn phòng này được thống nhất với lối trang trí đơn giản.
よそおう
Ngụy trang / Giả vờ
Hán Việt: Trang
平静(へいせい)を装う(よそおう)。
Giả vờ bình tĩnh.
せいそう
Diện đồ đẹp
Hán Việt: Thình
彼女(かのじょ)は盛装(せいそう)していた。
Cô ấy đã diện đồ rất đẹp.
せいそう
Trang phục chỉnh tề
Hán Việt: Chính
正装(せいそう)して出席(しゅっせき)する。
Mặc trang phục chỉnh tề rồi đi dự tiệc.
そうち
Thiết bị, máy móc, bộ phận (có chức năng riêng biệt)
Hán Việt: Thiết trí/Thiết bị
この油圧ショベルの安全装置が故障し、警告ランプが点灯しています。
Thiết bị an toàn của máy xúc thủy lực này bị hỏng và đèn cảnh báo đang bật.
じっそう
Triển khai, thực hiện, cài đặt (code, chức năng).
Hán Việt: Thực Trang
ログイン機能の実装は昨日完了しました。
Việc triển khai chức năng đăng nhập đã hoàn thành vào hôm qua.
ふくそう
trang phục, cách ăn mặc
めんせつにふさわしいふくそう
trang phục phù hợp khi phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP PHỤC TRANG
求人情報を見て、「面接にふさわしい服装」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接にふさわしい服装”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.