見学
けんがく
tham quan học tập, kiến tập
工場を見学する
Tham quan nhà máy
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 見 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 見学 (けんがく) – tham quan học tập, kiến tập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
見学 → けんがく
見事 → みごと
見方 → みかた
見本 → みほん
発見 → はっけん
見当 → けんとう
16 mục hiển thị
けんがく
tham quan học tập, kiến tập
工場を見学する
Tham quan nhà máy
みごと
Tuyệt vời
Hán Việt: Hiện Sự
見事(みごと)に解決(かいけつ)した。
Đã giải quyết một cách tuyệt vời.
みかた
cách nhìn, quan điểm
見方を変える
Thay đổi cách nhìn
みほん
mẫu, vật mẫu
見本を参考にする
Tham khảo mẫu
はっけん
Phát hiện, tìm ra (thường dùng trong ngữ cảnh an toàn lao động là phát hiện nguy hiểm/vấn đề)
Hán Việt: Phát kiến
本日の作業で危険な箇所を発見したら、すぐにリーダーに報告してください。
Nếu phát hiện điểm nguy hiểm trong công việc hôm nay, hãy báo cáo ngay lập tức cho tổ trưởng.
けんとう
ước đoán
この資料では、見当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ước đoán.
いっけん
Thoạt nhìn; Xem qua; Có vẻ như
Hán Việt: NHẤT KIẾN
一見簡単そうに見えるが、実はとても難しい問題だ。
Thoạt nhìn có vẻ dễ, nhưng thực ra là một vấn đề rất khó.
けんかい
Cách nhìn / Quan điểm
Hán Việt: Hiện Giải
専門(せんもん)家(か)の見解(けんかい)を聞く(きく)。
Nghe quan điểm của nhà chuyên môn.
いけん
Ý kiến
Hán Việt: Ý Hiện
意見(いけん)を述べる(のべる)。
Bày tỏ ý kiến.
かいけん
Buổi họp báo, cuộc gặp mặt (thường là công khai với truyền thông)
Hán Việt: Hội Kiến
大臣は緊急の記者会見を開き、事態を説明した。
Bộ trưởng đã tổ chức một cuộc họp báo khẩn cấp để giải thích tình hình.
へんけん
Thành kiến, định kiến.
Hán Việt: Thiên Kiến
彼の両親は、私の職業に対して偏見を持っていた。
Bố mẹ anh ấy có thành kiến với nghề nghiệp của tôi.
こんけん
đang xem
Hán Việt: kim kiến
大きい靴。 今見ているのより小さい靴。
Giày lớn. Giày nhỏ hơn cái đang xem.
みごと
xuất sắc, tuyệt vời; đẹp hoặc hoàn thành rất ấn tượng
はっけん
phát hiện, tìm ra điều trước đó chưa biết
み〜
nhìn, xem ~; yếu tố đầu trong động từ ghép liên quan đến quan sát hoặc đánh giá
みだし
tiêu đề, đầu đề
新聞の見出し
Tiêu đề báo
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.