Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

調 – từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 調 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 調節 (ちょうせつ) – điều tiết.

Kanji 調 đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

調節ちょうせつ

調整ちょうせい

順調じゅんちょう

不調ふちょう

調べしらべ

調子ちょうし

Từ có chứa Kanji 調

16 mục hiển thị

調節

ちょうせつ

điều tiết

この資料では、調節について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều tiết.

調整

ちょうせい

điều chỉnh

この資料では、調整について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều chỉnh.

順調

じゅんちょう

Thuận lợi

Hán Việt: Thuận Điều

仕事(しごと)は順調(じゅんちょう)に進んで(すすんで)いる。

Công việc đang tiến triển thuận lợi.

不調

ふちょう

Không ở trạng thái tốt, trục trặc, hoạt động kém hiệu quả

Hán Việt: Bất Điều

油圧ポンプの不調が、アームの動きに影響しています。

Sự cố của bơm thủy lực đang ảnh hưởng đến chuyển động của tay cần.

調べ

しらべ

tìm kiếm, tra cứu

Hán Việt: điều tra

辞書(じしょ)で言葉を調べます

Tra cứu từ trong từ điển

調整

ちょうせい

điều chỉnh, phối hợp; đưa về trạng thái phù hợp

順調

じゅんちょう

thuận lợi; tiến triển đúng kế hoạch và không có vấn đề lớn

調子

ちょうし

tình trạng, phong độ; cách máy móc hoặc cơ thể hoạt động

順調な

じゅんちょうな

thuận lợi

順調な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thuận lợi.

再調理

さいちょうり

Chế biến lại, nấu lại (món ăn)

Hán Việt: Tái điều lý

お客様、申し訳ございません。すぐに再調理させていただきます。

Thưa quý khách, chúng tôi rất xin lỗi. Chúng tôi sẽ chế biến lại món ăn ngay lập tức.

調味料

ちょうみりょう

gia vị

体調管理

たいちょうかんり

Quản lý/kiểm soát tình trạng sức khỏe cá nhân

Hán Việt: Thể Điều Quản Lý

朝礼で、暑い日が続くので体調管理を徹底し、無理をしないように注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, vì những ngày nóng bức liên tục nên có lời nhắc nhở rằng hãy quản lý sức khỏe thật kỹ lưỡng và đừng làm việc quá sức.

体調変化

たいちょうへんか

Sự thay đổi về tình trạng sức khỏe, diễn biến sức khỏe.

Hán Việt: Thể Điều Biến Hóa

散歩中は、利用者の体調変化に注意し、顔色や表情をよく観察してください。

Trong lúc đi dạo, hãy chú ý đến sự thay đổi về tình trạng sức khỏe của người sử dụng và quan sát kỹ sắc mặt, biểu cảm của họ.

調理不良

ちょうりふりょう

Chế biến kém, món ăn không được nấu đúng cách (quá chín, sống, sai công thức)

Hán Việt: Điều lý Bất lương

お客様から、ステーキが調理不良で提供されたとの苦情が入りました。

Chúng tôi đã nhận được khiếu nại từ khách hàng rằng món bít tết được phục vụ không đạt yêu cầu về chế biến.

予定を調整する

よていをちょうせいする

điều chỉnh lịch/kế hoạch

Hán Việt: DỰ ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH

会議の場面で「予定を調整する」を使って話した。

Tôi dùng “予定を調整する” để nói trong tình huống họp hành.

スケジュールを調整する

スケジュールをちょうせいする

điều chỉnh lịch trình

Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH

会議の場面で「スケジュールを調整する」を使って話した。

Tôi dùng “スケジュールを調整する” để nói trong tình huống họp hành.

Cách học chữ 調

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...