警
けい
cảnh sát
Hán Việt: cảnh
警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(しらべて)います。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 警 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 警 (けい) – cảnh sát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
警 → けい
警戒 → けいかい
警告 → けいこく
警備員 → けいびいん
~警報 → 〜けいほう
警告ログ → けいこくログ
10 mục hiển thị
けい
cảnh sát
Hán Việt: cảnh
警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(しらべて)います。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
けいかい
Cảnh giác / Đề phòng
Hán Việt: Cảnh Giới
周囲(しゅうい)に警戒(けいかい)を怠ら(おこたら)ない。
Không lơ là cảnh giác với xung quanh.
けいこく
Cảnh cáo
Hán Việt: CẢNH CÁO
警告を無視する。
Phớt lờ lời cảnh cáo.
けいかい
cảnh giác; đề phòng nguy hiểm hoặc rủi ro có thể xảy ra
大雨による土砂災害に警戒してください。
Hãy cảnh giác với nguy cơ sạt lở do mưa lớn.
けいびいん
Nhân viên bảo vệ; (tại nhà ga) nhân viên phụ trách duy trì trật tự, quản lý đám đông và hỗ trợ hành khách.
Hán Việt: Cảnh Bị Viên
ラッシュアワーの駅では、警備員が乗客の誘導を行っている。
Tại nhà ga vào giờ cao điểm, các nhân viên bảo vệ đang hướng dẫn hành khách.
けいびいん
nhân viên bảo vệ
入口には警備員が二人立っていた。
Có hai nhân viên bảo vệ đứng ở lối vào.
〜けいほう
cảnh báo về một hiện tượng nguy hiểm nào đó
大雨警報が出たので、予定を変更した。
Có cảnh báo mưa lớn nên chúng tôi thay đổi kế hoạch.
けいこくログ
Nhật ký cảnh báo, log cảnh báo (ghi lại các sự kiện không nghiêm trọng bằng lỗi nhưng cần chú ý trong hệ thống, có thể dẫn đến sự cố nếu không xử lý).
Hán Việt: Cảnh cáo log (Hán Việt không chuẩn, 'log' là từ mượn)
サーバーの**警告ログ**に異常なパターンが検出されました。
Một mẫu bất thường đã được phát hiện trong **log cảnh báo** của server.
つなみけいほう
cảnh báo sóng thần
地震のあと津波警報が発表された。
Sau động đất, cảnh báo sóng thần được ban hành.
おおあめこうずいけいほう
cảnh báo mưa lớn và nguy cơ lũ lụt
大雨洪水警報が出たので、川の近くには行かないことにした。
Có cảnh báo mưa lớn và lũ nên tôi quyết định không đến gần sông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.