Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 過 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 過程 (かてい) – Quá trình.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

過程かてい

通過つうか

超過ちょうか

過密かみつ

過剰かじょう

過去かこ

Từ có chứa Kanji 過

16 mục hiển thị

過程

かてい

Quá trình

Hán Việt: QUÁ TRÌNH

進化の過程。

Quá trình tiến hóa.

通過

つうか

Thông qua

Hán Việt: Thông Qua

審査を(しんさを)通過(つうか)する。

Thông qua kỳ thẩm định (xét tuyển).

超過

ちょうか

Vượt quá (giới hạn)

Hán Việt: SIÊU QUÁ

荷物の重量が超過する。

Trọng lượng hành lý vượt quá mức.

過密

かみつ

Dày đặc, quá đông đúc, mật độ cao

Hán Việt: QUÁ MẬT

この都市は人口が過密で、住みにくい。

Thành phố này dân số quá đông đúc nên khó sống.

過剰

かじょう

Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn

Hán Việt: QUÁ THẶNG

現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。

Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.

過去

かこ

Quá khứ

Hán Việt: Qua Khứ

過去(かこ)を振り返る(ふりかえる)。

Nhìn lại quá khứ.

過失

かしつ

Sai sót / Lỗi bất cẩn

Hán Việt: Qua Thất

過失(かしつ)致死(ちし)。

Gây chết người do vô ý (bất cẩn).

過去

かこ

quá khứ; thời gian hoặc sự việc đã xảy ra trước hiện tại

経過

けいか

diễn biến; quá trình thời gian trôi qua và sự thay đổi trong thời gian đó

過剰な

かじょうな

Vượt quá, thái quá

Hán Việt: QUÁ THẶNG

自信過剰。

Tự tin thái quá.

過半数

かはんすう

Quá bán / Đa số

Hán Việt: Qua Bán

過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)を得る(える)。

Được đa số (quá bán) tán thành.

過ごす

すごす

Trải qua

Hán Việt: Qua

夏休み(なつやすみ)を田舎(いなか)で過ごす(すごす)。

Trải qua kỳ nghỉ hè ở quê.

過負荷

かふか

Quá tải (Overload).

Hán Việt: Quá Phụ Tải

油圧ショベルが**過負荷**状態になり、アームが動かなくなった。

Máy xúc thủy lực bị quá tải, cánh tay gầu không di chuyển được.

過ごす

すごす

trải qua, sống qua; dùng thời gian theo một cách nào đó

通過する

つうかする

Vượt qua, thông qua (kỳ thi, vòng phỏng vấn, kiểm tra, phê duyệt)

Hán Việt: Thông qua

無事に一次面接を通過することができました。

Tôi đã may mắn vượt qua vòng phỏng vấn đầu tiên.

見過ごす

みすごす

Bỏ qua, bỏ sót, lờ đi, không để ý đến.

Hán Việt: Kiến Quá

重篤な副作用の**徴候**を**見過ごさ**ないよう、注意深く観察してください。

Hãy quan sát cẩn thận để không **bỏ sót** các **dấu hiệu** của tác dụng phụ nghiêm trọng.

Cách học chữ 過

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...