派遣
はけん
Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
会社は海外支店にエンジニアを派遣した。
Công ty đã cử một kỹ sư đến chi nhánh ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 遣 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 派遣 (はけん) – Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
派遣 → はけん
小遣い → こづかい
心遣い → こころづかい
気遣い → きづかい
金遣い → かなちがい
~遣い → 〜づかい
16 mục hiển thị
はけん
Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
会社は海外支店にエンジニアを派遣した。
Công ty đã cử một kỹ sư đến chi nhánh ở nước ngoài.
こづかい
Tiền tiêu vặt
Hán Việt: Tiểu Khiển
一(いっ)ヶ月(げつ)の小遣い(こづかい)は3万円(まんえん)だ。
Tiền tiêu vặt một tháng là 3 vạn Yên.
こころづかい
Sự quan tâm, sự chu đáo, sự ân cần, sự để ý đến người khác.
Hán Việt: Tâm Khiển
利用者様への心遣いが、安全で楽しい散歩につながります。
Sự quan tâm chu đáo dành cho người sử dụng dịch vụ sẽ dẫn đến một buổi đi dạo an toàn và vui vẻ.
きづかい
Sự quan tâm, sự lo lắng, sự chú ý đến người khác (thường là trong môi trường đông người, cần nhường nhịn, lịch sự).
Hán Việt: Khí Khiển
満員電車では、お年寄りや妊婦さんへの気遣いが大切です。
Trên tàu điện đông người, sự quan tâm đến người già và phụ nữ mang thai là rất quan trọng.
かなちがい
vung tiền một cách hoang phí
Hán Việt: kim tiện
金遣いが荒い
Vung tiền một cách hoang phí
かねづかい
cách tiêu tiền; thói quen sử dụng tiền bạc
きづかい
sự quan tâm tinh tế; để ý đến cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác
〜づかい
cách dùng, cách sử dụng ~; thường nói về tiền, từ ngữ hoặc cách xử sự
いろづかい
cách phối và sử dụng màu sắc
やりとり
Trao đổi qua lại
Hán Việt: Khiển Thủ
メールの遣り取り(やりとり)をする。
Trao đổi qua lại bằng email.
やりがい
Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc.
Hán Việt: Khiển Giáp Phỉ
私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
なげやり
Vô trách nhiệm, thờ ơ, buông xuôi, bất cần.
Hán Việt: Đầu Khiển
彼女の投げやりな態度に、彼はがっかりしていた。
Anh ấy đã thất vọng vì thái độ buông xuôi của cô ấy.
おもいやる
Quan tâm, thông cảm, thấu hiểu, đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.
恋人同士は、お互いを思い遣る気持ちが大切だ。
Giữa những người yêu nhau, tình cảm thấu hiểu lẫn nhau là rất quan trọng.
はけんしゃいん
Nhân viên phái cử, nhân viên hợp đồng (thông qua công ty phái cử)
Hán Việt: Phái Khiển Xã Viên
彼女は派遣社員として、大手企業で営業事務の経験を積んだ。
Cô ấy đã tích lũy kinh nghiệm làm thư ký kinh doanh tại một công ty lớn với tư cách nhân viên phái cử.
ことばづかい
cách dùng từ, cách ăn nói
きをつかう
để ý, giữ ý; quan tâm đến cảm xúc hoặc tình trạng của người khác
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.