Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 避 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 回避 (かいひ) – Tránh né, lẩn tránh, né tránh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

回避かいひ

避難ひなん

避けるさける

避難経路ひなんけいろ

Từ có chứa Kanji 避

5 mục hiển thị

回避

かいひ

Tránh né, lẩn tránh, né tránh

Hán Việt: HỒI TỊ

危険を回避するために、別のルートを選んだ。

Để tránh nguy hiểm, tôi đã chọn một tuyến đường khác.

避難

ひなん

sơ tán, lánh nạn; di chuyển đến nơi an toàn

地震のあと近くの学校へ避難した。

Sau động đất chúng tôi sơ tán tới trường gần đó.

避ける

さける

tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh

Hán Việt: Tị

人間関係の話で「避ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.

避ける

さける

tránh; chủ động không tiếp xúc, không gặp hoặc không để xảy ra điều gì

暑い時間帯を避けて、夕方に買い物へ出た。

Tôi tránh lúc trời nóng nhất và đợi đến chiều mới đi mua đồ.

避難経路

ひなんけいろ

Lối thoát hiểm, đường sơ tán

Hán Việt: Tị Nạn Kinh Lộ

朝礼で、避難経路の確認と指示がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có phần xác nhận và chỉ dẫn về lối thoát hiểm.

Cách học chữ 避

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...