Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 関 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 関心 (かんしん) – Quan tâm (với vấn đề xã hội).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

関心かんしん

関連かんれん

税関ぜいかん

機関きかん

関係かんけい

関わるかかわる

Từ có chứa Kanji 関

16 mục hiển thị

関心

かんしん

Quan tâm (với vấn đề xã hội)

Hán Việt: QUAN TÂM

政治に関心を持つ。

Quan tâm đến chính trị.

関連

かんれん

Liên quan

Hán Việt: Quan Liên

この二つ(ふたつ)は関連(かんれん)がある。

Hai cái này có liên quan.

税関

ぜいかん

Hải quan

Hán Việt: Quan

税関(ぜいかん)を通る(とおる)。

Đi qua hải quan.

機関

きかん

Cơ quan / Tổ chức

Hán Việt: Cơ Quan

教育(きょういく)機関(きかん)。

Cơ quan giáo dục.

関係

かんけい

Quan hệ

Hán Việt: Quan Hệ

良好(りょうこう)な関係(かんけい)を築く(きずく)。

Xây dựng quan hệ tốt đẹp.

税関

ぜいかん

hải quan; cơ quan kiểm tra hàng hóa và hành lý khi qua biên giới

関わる

かかわる

Liên quan, dính líu

Hán Việt: QUAN

事件に関わる。

Có liên quan đến vụ án.

関する

かんする

liên quan đến

Hán Việt: quan sự

問題(もんだい)に関して(かんして)

Về vấn đề

~機関

〜きかん

cơ quan, tổ chức hoặc hệ thống/phương tiện thuộc một lĩnh vực

報道機関

ほうどうきかん

Cơ quan báo chí, hãng thông tấn, phương tiện truyền thông (bao gồm báo, đài, truyền hình, internet).

Hán Việt: Báo Đạo Cơ Quan

報道機関は正確な情報を伝える責任がある。

Các cơ quan báo chí có trách nhiệm truyền tải thông tin chính xác.

交通機関

こうつうきかん

Phương tiện giao thông công cộng, hệ thống giao thông

Hán Việt: Giao Thông Cơ Quan

空港から市内への交通機関は何がありますか。

Từ sân bay vào thành phố có những phương tiện giao thông nào ạ?

交通機関

こうつうきかん

phương tiện, hệ thống giao thông công cộng như tàu, xe buýt, máy bay

無関心(な)

むかんしん

không quan tâm, thờ ơ

Hán Việt: Vô Quan Tâm

彼は政治に無関心で、ニュースをほとんど見ない。

Anh ấy thờ ơ với chính trị nên hầu như không xem tin tức.

無関係(な)

むかんけい

không liên quan

Hán Việt:

この問題は私の担当とは無関係だ。

Vấn đề này không liên quan đến phần phụ trách của tôi.

公共交通機関

こうきょうこうつうきかん

Phương tiện giao thông công cộng

Hán Việt: Công Cộng Giao Thông Cơ Quan

都心での移動には公共交通機関を利用するのが便利だ。

Việc di chuyển trong trung tâm thành phố thì dùng phương tiện giao thông công cộng là tiện lợi.

関西風の味付け

かんさいふうのあじつけ

cách nêm nếm kiểu Kansai

Hán Việt: QUAN TÂY PHONG

このうどんは関西風の味付けで、だしがよくきいている。

Món udon này được nêm nếm kiểu Kansai, vị nước dùng rất rõ.

Cách học chữ 関

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...