限
げん
giới hạn, hạn chế
Hán Việt: hạn
この仕事には期限(きげん)があります
Công việc này có thời hạn
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 限 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 限 (げん) – giới hạn, hạn chế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
限 → げん
期限 → きげん
限る → かぎる
限界 → げんかい
制限 → せいげん
限度 → げんど
16 mục hiển thị
げん
giới hạn, hạn chế
Hán Việt: hạn
この仕事には期限(きげん)があります
Công việc này có thời hạn
きげん
Thời hạn
Hán Việt: Kỳ Hạn
期限(きげん)が切れる(きれる)。
Hết thời hạn.
かぎる
Giới hạn / Là nhất
Hán Việt: Hạn
今日(きょう)に限って(にかぎって)。
Chỉ riêng ngày hôm nay.
げんかい
Giới hạn
Hán Việt: HẠN GIỚI
我慢の限界だ。
Đã đến giới hạn của sự chịu đựng.
せいげん
Giới hạn / Hạn chế
Hán Việt: Chế Hạn
速度(そくど)制限(せいげん)を守る(まもる)。
Tuân thủ giới hạn tốc độ.
げんど
giới hạn
この資料では、限度について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giới hạn.
ゆうげん
Hữu hạn
Hán Việt: Hữu Hạn
資源(しげん)は有限(ゆうげん)だ。
Tài nguyên là hữu hạn.
きょくげん
Cực hạn / Giới hạn
Hán Việt: Cục Hạn
能力(のうりょく)の局限(きょくげん)に挑む(いどむ)。
Thử thách cực hạn của năng lực.
げんてい
Giới hạn / Hạn định
Hán Việt: Hạn Định
期間限定(きかんげんてい)の商品(しょうひん)。
Sản phẩm giới hạn thời gian.
せいげん
Hạn chế, giới hạn
Hán Việt: CHẾ HẠN
速度を制限する。
Giới hạn tốc độ.
げんかい
Hạn giới, giới hạn (khả năng)
Hán Việt: HẠN GIỚI
体力の限界。
Giới hạn của thể lực.
かぎら
chỉ, giới hạn
Hán Việt: hạn
この問題は簡単では限らない(このもんだいはかんたんではかぎらない)
Vấn đề này không nhất thiết là đơn giản
せいげん
hạn chế; đặt giới hạn về số lượng, thời gian hoặc phạm vi
さいだいげん
Mức tối đa, tối đa
Hán Việt: Tối đại hạn
御社で私の能力を最大限に発揮したいと考えております。
Tôi muốn phát huy tối đa năng lực của mình tại quý công ty.
さいしょうげん
Mức tối thiểu, mức thấp nhất.
Hán Việt: Tối thiểu hạn
副作用は最小限に抑えつつ、最大の治療効果を目指します。
Chúng tôi hướng tới hiệu quả điều trị tối đa, đồng thời hạn chế tác dụng phụ ở mức tối thiểu.
げんていばん
phiên bản giới hạn; bản chỉ bán trong số lượng hoặc thời gian nhất định
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.