階
かい
Tầng
Hán Việt: Giai
3階(がい)へ行く。
Đi lên tầng 3.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 階 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 階 (かい) – Tầng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
階 → かい
地階 → ちかい
段階 → だんかい
三階 → さんかい
十階 → じっかい
現段階 → げんだんかい
7 mục hiển thị
かい
Tầng
Hán Việt: Giai
3階(がい)へ行く。
Đi lên tầng 3.
ちかい
Tầng hầm (tầng nằm dưới mặt đất, thường dùng cho bãi đỗ xe, phòng máy hoặc kho).
Hán Việt: Địa Giai
この建築図面では、地階の平面詳細と非常口の位置が示されています。
Trong bản vẽ kiến trúc này, chi tiết mặt bằng tầng hầm và vị trí cửa thoát hiểm được thể hiện.
だんかい
giai đoạn, bước, cấp độ
Hán Việt: đoạn giai
計画の段階(けいかくのだんかい)では問題が見つかった
Trong giai đoạn lập kế hoạch, vấn đề đã được phát hiện
さんかい
tầng thứ ba
Hán Việt: tam giai
エレベーターで三階へ行きます。
Tôi đi thang máy lên tầng thứ ba.
じっかい
tầng thứ mười
Hán Việt: thập giai
十階なので眺めがいいです
Vì là tầng thứ mười nên view rất đẹp
げんだんかい
giai đoạn hiện tại; mức độ tiến triển ở thời điểm này
さんがいだて
nhà 3 tầng, kết cấu 3 tầng
Hán Việt: GIAI KIẾN
実家は3階建ての小さな家だ。
Nhà bố mẹ tôi là một căn nhà nhỏ ba tầng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.