N/Vます bỏ ます + 気味
ぎみ
Nghĩa: hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A
Ví dụ 1
最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。
Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.
Ví dụ 2
このところ物価は上がり気味だ。
Dạo này giá cả có xu hướng tăng nhẹ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A
N/Vます bỏ ます + 気味 trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
ぎみ
Nghĩa: hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A
Ví dụ 1
最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。
Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.
Ví dụ 2
このところ物価は上がり気味だ。
Dạo này giá cả có xu hướng tăng nhẹ.
Ở cấp N2, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.
最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。
Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.
có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A
thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn
trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A
mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
vô cùng, không sao ngăn được cảm xúc hoặc suy nghĩ
quá khó chịu hoặc phiền toái đến mức không chịu nổi
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.