V辞書形/Vない + ことだ
ことだ
nên làm / không nên làm A
疲れたら、早く休むことだ。
Nếu mệt thì nên nghỉ ngơi sớm đi.
Đang hội tụ linh khí…
Mimi Kara Oboeru · N2 · Unit 1
Học 12 mục của Unit 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
12 mục hiển thị
ことだ
nên làm / không nên làm A
疲れたら、早く休むことだ。
Nếu mệt thì nên nghỉ ngơi sớm đi.
ことだから
với tính cách/con người N thì chắc...
真面目な彼のことだから、約束は守るだろう。
Với tính anh ấy nghiêm túc, chắc anh ấy sẽ giữ lời hứa.
ことなく
không làm A mà vẫn/tiếp tục làm B
彼は休むことなく働き続けた。
Anh ấy làm việc liên tục mà không hề nghỉ ngơi.
ものだ/ではない
lẽ thường nên A / không nên A theo chuẩn mực
目上の人には敬語を使うものだ。
Với người bề trên thì lẽ thường là phải dùng kính ngữ.
ないものか/だろうか
không biết có cách nào để A hay không
もっと簡単に漢字を覚えられないものか。
Không biết có cách nào nhớ chữ Hán đơn giản hơn không.
ばかりか
không chỉ A mà còn B, thường B mạnh hơn
彼は英語ばかりかフランス語も話せる。
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Pháp.
ばかりだ
cứ tiếp tục thay đổi theo một chiều
年をとると記憶力は衰えるばかりだ。
Càng có tuổi thì trí nhớ càng suy giảm đi.
うえ(に)
không chỉ A mà thêm cả B cùng hướng
彼の話は長いうえに、つまらない。
Câu chuyện của anh ấy vừa dài lại vừa nhàm chán.
いじょう(は)
một khi A đã là sự thật thì phải/có trách nhiệm B
引き受けた以上、最後までやり抜く。
Một khi đã nhận lời thì sẽ làm đến cùng.
うえは
một khi đã A thì phải thực hiện trách nhiệm B
契約を結ぶ上は、条件を守るべきだ。
Một khi đã ký hợp đồng thì phải tuân thủ điều kiện.
ものの
mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
Hán Việt: V/A/N thể thường + ものの
試験に合格したものの、点数には満足していない。
Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.
ものの
mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi
Hán Việt: V/A/N thể thường + ものの
試験に合格したものの、点数には満足していない。
Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.